Câu hỏi 1 :

Dòng nào không phải là công dụng của dấu gạch ngang?

  • A

    Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê

  • B

    Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép

  • C

    Nối các từ nằm trong một liên danh

  • D

    Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu

Đáp án của giáo viên lời giải hay : B

Phương pháp giải :

Ôn lại kiến thức về dấu gạch ngang đã học

Lời giải chi tiết :

Dấu gạch ngang không có công dụng đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép

Câu hỏi 2 :

Dấu gạch ngang khác dấu gạch nối như thế nào?

  • A

    Dấu gạch nối ngắn hơn dấu gạch ngang

  • B

    Dấu gạch nối không phải là một dấu câu. Nó chỉ dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng

  • C

    Dấu gạch ngang được sử dụng nhiều hơn dấu gạch nối

  • D

    A và B đúng

Đáp án của giáo viên lời giải hay : D

Phương pháp giải :

Ôn lại kiến thức về dấu gạch ngang đã học

Lời giải chi tiết :

Dấu gạch ngang khác dấu gạch nối: ngắn hơn và không phải là một dấu câu, nó chỉ dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng.

Câu hỏi 3 :

Dấu gạch ngang trong ví dụ sau dùng để làm gì?

     Chỉ có anh lính dõng An Nam bồng súng chào ở cửa ngục là cứ bảo rằng, nhìn qua chấn song, có thấy một sự thay đổi nhẹ trên nét mặt người tù lừng tiếng. Anh quả quyết – cái anh chàng rang mãnh đó – rằng có thấy đôi ngọn râu mép người tù nhếch lên một chút rồi lại hạ xuống ngay, và cái đó chỉ diễn ra có một lần rồi thôi.

(Nguyễn Ái Quốc)

  • A

    Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu

  • B

    Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép

  • C

    Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê

  • D

    Nối các từ nằm trong một liên danh

Đáp án của giáo viên lời giải hay : A

Phương pháp giải :

Ôn lại kiến thức về dấu gạch ngang đã học

Lời giải chi tiết :

Dấu gạch ngang trong ví dụ trên có tác dụng đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu

Câu hỏi 4 :

Dấu gạch ngang trong ví dụ sau dùng để làm gì?

  Mùa xuân của tôi – mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội – là mùa xuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhạn kêu trong đêm xanh, có tiếng trống chèo vọng lại những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình của cô gái đẹp như thơ mộng…

(Vũ Bằng)

  • A

    Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép

  • B

    Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê

  • C

    Nối các từ nằm trong một liên danh

  • D

    Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu

Đáp án của giáo viên lời giải hay : D

Phương pháp giải :

Ôn lại kiến thức về dấu gạch ngang đã học

Lời giải chi tiết :

Dấu gạch ngang trong ví dụ trên có tác dụng đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu

Câu hỏi 5 :

Dấu gạch ngang trong những phần sau dùng để làm gì?

a) Tàu Hà Nội – Vinh khởi hành lúc 21 giờ

b) Thừa Thiên – Huế là một tỉnh giàu tiềm năng kinh doanh du lịch

  • A

    Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép

  • B

    Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê

  • C

    Nối các từ nằm trong một liên danh

  • D

    Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu

Đáp án của giáo viên lời giải hay : C

Phương pháp giải :

Ôn lại kiến thức về dấu gạch ngang đã học

Lời giải chi tiết :

Dấu gạch ngang trong ví dụ trên dùng để nối các từ nằm trong một liên danh

Câu hỏi 6 :

Dấu gạch ngang trong những câu sau dùng để làm gì?

“Có người khẽ nói:

-Bẩm, dễ có khi đê vỡ!

Ngài cau mặt, gắt rằng:

-Mặc kệ!”

  • A

    Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép

  • B

    Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê

  • C

    Nối các từ nằm trong một liên danh

  • D

    Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu

Đáp án của giáo viên lời giải hay : B

Phương pháp giải :

Ôn lại kiến thức về dấu gạch ngang đã học

Lời giải chi tiết :

Dấu gạch ngang trong ví dụ trên dùng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê