Câu hỏi 1 :

Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:

 

  • A

    231

  • B

    232     

  • C

    321

  • D

    213

Đáp án của giáo viên lời giải hay : A

Phương pháp giải :

Viết số theo thứ tự từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là 231.

Chọn A.

Câu hỏi 2 :

Số 555 đọc là:

 

 

  • A

    Năm trăm năm mươi năm

  • B

    Năm trăm năm mươi lăm

  • C

    Năm trăm lăm mươi lăm

  • D

    Năm trăm năm lăm

Đáp án của giáo viên lời giải hay : B

Phương pháp giải :

Đọc số có ba chữ số lần lượt từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số 555 đọc là: Năm trăm năm mươi lăm

Câu hỏi 3 :

Số 105 được đọc là:

 

  • A

    Một trăm linh bốn

  • B

    Một trăm linh năm

  • C

    Một trăm linh lăm

  • D

    Một trăm linh ba

Đáp án của giáo viên lời giải hay : B

Phương pháp giải :

Đọc các số lần lượt từ hàng trăm, hàng chục đến hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số 105 được đọc là: Một trăm linh năm

Câu hỏi 4 :
Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.

Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

Số liền trước của số 767 là 765

Đúng
Sai

Số liền sau của số 698 là 699

Đúng
Sai

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đáp án của giáo viên lời giải hay

Số liền trước của số 767 là 765

Đúng
Sai

Số liền sau của số 698 là 699

Đúng
Sai

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

Đúng
Sai
Đúng
Sai
Phương pháp giải :

- Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị.

- Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số liền trước của số 767 là 766. 

Số liền sau của số 698 là 699. 

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 998.

Câu hỏi 5 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Con hãy điền số thích hợp vào ô trống:

 

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

Đáp án của giáo viên lời giải hay

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

Phương pháp giải :

Ta viết số có 3 chữ số theo thứ tự hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 802.

Câu hỏi 6 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền các số thích hợp vào ô trống

 

Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

=

+

+

Đáp án của giáo viên lời giải hay

Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

=

+

+

Phương pháp giải :

Xác định giá trị của mỗi chữ số theo các hàng rồi viết thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Lời giải chi tiết :

682 = 600 + 80 + 2

Câu hỏi 7 :

Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là:

  • A

    463     

  • B

    788

  • C

    452

  • D

    789

Đáp án của giáo viên lời giải hay : D

Phương pháp giải :

So sánh các cặp chữ số ở cùng một hàng rồi chọn đáp án thích hợp.

Lời giải chi tiết :

Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là 789.

Câu hỏi 8 :

Số còn thiếu trong dãy số là:

235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.

  • A

    240 ; 255

  • B

    255 ; 240

  • C

    236 ; 239

  • D

    240 ; 252

Đáp án của giáo viên lời giải hay : A

Phương pháp giải :

Đếm thêm 5 đơn vị từ đó điền được các số còn thiếu vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết :

Số còn thiếu trong dãy số là 140 và 255.

Câu hỏi 9 :
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Con hãy sắp xếp các số 435; 453; 354; 345; 543 theo thứ tự từ lớn đến bé.

435

453

354

345

543

Đáp án của giáo viên lời giải hay

543

453

435

354

345

Phương pháp giải :

So sánh các số có ba chữ số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Lời giải chi tiết :

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

543  ;  453  ;  435  ; 354  ;  345

Câu hỏi 10 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Viết tiếp các số còn thiếu trong dãy sau:

 

 

18 ; 30 ; 42 ;

; 78 ; 

Đáp án của giáo viên lời giải hay

18 ; 30 ; 42 ;

; 78 ; 

Phương pháp giải :

Nhận thấy quy luật: Các số trong dãy cách đều 12 đơn vị. Để tìm số đứng sau ta lấy số đứng trước cộng với 12.

Lời giải chi tiết :

Các số trong dãy trên là: 

18  ;  30  ;  42  ;  54  ;  66  ;  78  ;  90