Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1: Write the past form of the following verbs. 

(Viết dạng quá khứ của những động từ sau)

1. read                      2. write                    3. wear                   4. begin                 5. make

6. hear                     7. swim                     8. ride                    9. beat                  10. see

11. speak                 12. tell                     13. buy                   14. hold                15. put 

Phương pháp giải:

Sử dụng thì quá khứ

Lời giải chi tiết:

1. read                      2. wrote                    3. wore                    4. began                5. made

6. heard                    7. swam                    8. rode                     9. beat                  10. saw

11. spoke                  12. told                     13. bought                14. held                15. put 

Bài 2

2. Word search: Find the irregular past verb forms in the table. Look at the example.

(Tìm kiếm từ: Tìm các dạng động từ quá khứ bất quy tắc trong bảng. Nhìn vào ví dụ.)

Lời giải chi tiết:

1. write (v)

Bài 3

3. Choose the correct answer A, B, or C to complete each of the following sentences. 

(Chọn đáp án A, B hoặc C để hoàn thành mỗi câu dưới đây)

1. At the weekend we can play a _____ of badminton orjoin in a football match.

A. sport

B. game

C. match

2. Football is an _____ game.

A. outdoor

B. away

C. individual

3. Kien is not very______.  He never plays sports.

A. sport

B. sporting

C. sporty

4. Thanh likes ______ weather because he can go swimming in the river.

A. hot

B. cold

C. rainy

5. Vietnamese students play different sports and games _____ break time.

A. in

B. on

C. during

6. As it doesn't snow in Viet Nam, we cannot ______ skiing.

A. play

B. go

C. do

7. Many girls and women ______ aerobics to keep fit. 

A. play

B. go 

C. do 

8. It's very _____ to swim there. The water is heavily polluted.

A. safe

B. unsafe

C. unpopular

9. _____ do you go to the gym?"- "By bus."

A. What

B. How

C. Why

10. - "What's your favorite _____," - "I like swimming."

A. subject

B. game

C. sport 

Phương pháp giải:

1. sport (n): thể thao (nói chung)

   game (n): ván (bài, cờ,...)

   match (n): trận đấu (bóng đá, quyền Anh,...)

2. outdoor (adj): ngoài trời

  away (adv): xa cách, rời xa

  individual (adj): một mình, riêng lẻ

3. sport (n): thể thao

  sporting (adj): có liên quan đến thể thao

  sporty (adj): giỏi về thể thao

4. hot (adj): nóng

  cold (adj): lạnh 

  rainy (adj): có mưa

5. in (prep): ở, tại, trong

  on (prep): trên, ở trên

  during (prep): trong lúc, trong thời gian

6. play (v): chơi

  go (v): đi

  do (v): làm

7. play (v): chơi

  go (v): đi

  do (v): làm

8. safe (adj): an toàn

  unsafe (adj): không an toàn  

  unpopular (adj): không phổ biến

9. What (adv): dùng để hỏi về người và sự vật,sự việc

  How (adv): dùng  để hỏi vể cách thức

 Why (adv): dùng để hỏi về lí do

10. subject (n): môn học

  game (n): trò chơi

  sport (n): môn thể thao

Lời giải chi tiết:

1. B

2.A

3. C

4.A

5.C

6. B

7.C

8. B

9.B

10.C

Tạm dịch:

1. Vào cuối tuần, chúng ta có thể chơi cầu lông hoặc tham gia một trận đấu bóng đá.

2. Bóng đá là một trò chơi ngoài trời.

3. Kiên không thể thao cho lắm. Anh ấy không bao giờ chơi trò chơi.

4. Thanh thích thời tiết nắng nóng vì có thể đi bơi ở sông.

5. Học sinh Việt Nam chơi các môn thể thao và trò chơi khác nhau trong giờ giải lao.

6. Vì ở Việt Nam không có tuyết nên chúng tôi không thể đi trượt tuyết.

Bài 4

4. Find the odd word in each line 

(Tìm từ khác loại trong mỗi dòng)

1. A. walk                         B. borrow                         C. took                   D. cook

2. A. went                         B. got                               C. eat                      D. drank

3. A. running                     B. driving                         C. skipping             D. swimming

4. A. pastime                     B. interest                         C. hobby                 D. music

5. A. study                        B. play                              C. relax                   D. rest

Lời giải chi tiết:

1. C

2. C

3. B

4. D

5. A

1. walk (v): đi bộ

  borrow (v): mượn

  took (v): cầm, nắm ( động từ quá khứ đơn của “take”)

  cook (v): nấu

Chọn đáp án C vì các đáp án còn lại đều là động từ nguyên thể.

2. went (v):đi (động từ quá khứ đơn của “go”)

   got (v): có được, được (động từ quá khứ đơn của “get”)

  eat (v): ăn

  drank (v): uống (động từ quá khứ đơn của “drink”)

Chọn đáp án C vì các đáp án còn lại đều là động từ quá khứ đơn.

3. running (v): chạy (động từ thêm –ing của “run”)

   driving (v): lái (động từ thêm –ing của “drive”)

  skipping (v): nhảy, bỏ qua (động từ thêm –ing của “skip”)  

  swimming (v): bơi (động từ thêm –ing của “swim”)

Chọn đáp án B vì các đáp án còn lại đều là động từ thêm –ing gấp đôi phụ âm cuối.

4. pastime (n): sự giải trí

  interest (n,v): sở thích, làm cho quan tâm 

  hobby (n): sở thích

  music (n): âm nhạc

Chọn đáp án D vì các đáp án còn lại đều là danh từ liên với nghĩa “sở thích”.

5. study (v): học

  play (v): chơi

  relax (v): giải trí, nghỉ ngơi

  rest (v): nghỉ ngơi 

Chọn đáp án A vì các đáp án còn lại đều là ddoognj từ có nghĩa là vui chơi, nghỉ ngơi.

Bài 5

5. Put the words / phrases in correct order to make questions

(Đặt các từ/ cụm từ vào đúng thứ tự để tạo thành câu hỏi)

1. you / practise / table tennis / How often / do / playing 

2. the match / win / your team / Did / last Sunday 

3. arrive / the stadium / at / What time / you / did 

4. play / games / your family / Does / sometimes / together 

5. you / play / Did / were / when you / marbles / usually / small 

Lời giải chi tiết:

1. How often do you practise playing table tennis?

(Bạn thường tập chơi bóng bàn như thế nào?)

2. Did your team win the match last Sunday?

(Đội của bạn có thắng trận đấu vào Chủ nhật tuần trước không?)

3. What time did you arrive at the stadium?

(Bạn đến sân vận động lúc mấy giới?)

4. Does your family sometimes play games together? 

(Gia đình bạn có thỉnh thoảng chơi game cùng nhau không?)

5. Did you usually play marbles when you were small?

(Hồi nhỏ bạn có thường chơi bi không?)

Bài 6

6. Put the verbs into the correct tense to finish the following passage

(Đặt các động từ vào đúng thì để hoàn thành bài đọc sau)

The Tigers won the Gold Cup last week. They (1. play) _______ fewer matches than the Lions or the Leopards, but they (2. score) _______ more points. In fact, the Tigers (3. lose) _______ only five matches during the season. The Zebras (4. beat) _______ the Lions and (5. take) _______ second place. They (6. score) _______ 30 points from 22 matches. The Zebras (7. have) _______ a very strong team. They (8. win) _______ a lot of matches, and not many teams (9. beat) _______ them. The Pandas (10. be) _______ at the bottom of the league. They lost most of their matches this season.

Phương pháp giải:

Sử dụng thì quá khứ

play (v): vui chơi

score (v): ghi điểm

lose (v): mất, không còn nữa (động từ quá khứ đơn của “lost”)

beat (v): đánh bại

take (v): nắm, cầm

have (v):

win (v): thắng

be (v): thì , là 

Lời giải chi tiết:

1. played

2. scored

3. lost

4. beat

5. took

6. scored

7. had

8. won

9. beat

10. were

Tạm dịch: 

Tigers đã giành được Cúp vàng tuần trước. Họ chơi ít trận hơn Lions hoặc Leopards, nhưng họ ghi được nhiều điểm hơn. Tính ra, những chú hổ chỉ để thua 5 trận trong mùa giải. Zebras đánh bại Lions và giành vị trí thứ hai. Họ ghi được 30 điểm sau 22 trận đấu. Zebras có một đội rất mạnh. Họ đã thắng rất nhiều trận đấu, và không có nhiều đội đánh bại họ. Những chú gấu trúc đứng cuối bảng xếp hạng. Họ đã thua hầu hết các trận đấu của họ ở mùa giải này.

Bài 7

7. What do you say in these situations? 

(Em nói gì trong những trường hợp này)

Example: Your friend is riding his bicycle carelessly.

You say: “Ride carefully. / Don’t ride carelessly.”

1. Hung is putting his feet on the bench.

You say: “_____________________________________________”.

2. You don’t want your friend to tell anyone about this. 

You say: “Please________________________________________”.

3. Your mother doesn’t want you to go out at night.

She says: “_____________________________________________.”

4. Duy doesn’t say “Thank you” to people who helped him.

You tell him: “Duy, “_____________________________________.”

5. Phong is sitting in his room watching TV for a long time, and he doesn’t go out for fresh air.

His mother says: “Phong, _________________________________.”

Lời giải chi tiết:

1. Hung is putting his feet on the bench.

You say: “Don’t put your feet on the bench.”

2. You don’t want your friend to tell anyone about this. 

You say: “Please don’t tell anyone about this.”

3. Your mother doesn’t want you to go out at night.

She says: “Don’t go out at night.”

4. Duy doesn’t say “Thank you” to people who helped him.

You tell him: “Duy, say “Thank you” to people who helped you.”

5. Phong is sitting in his room watching TV for a long time, and he doesn’t go out for fresh air.

His mother says: “Phong, stop watching TV. Go out for (some) fresh air.”

Tạm dịch:

Ví dụ: Bạn của bạn đang đi xe đạp bất cẩn.

Bạn nói: “Đi xe cẩn thận. / Đừng lái xe bất cẩn. "

1. Hùng đang gác chân lên băng ghế dự bị.

Bạn nói: "Đừng đặt chân lên băng ghế dự bị."

2. Bạn không muốn bạn mình nói với ai về điều này.

Bạn nói: "Xin đừng nói với ai về điều này."

3. Mẹ bạn không muốn bạn ra ngoài vào buổi tối.

Cô ấy nói: "Đừng đi ra ngoài vào ban đêm."

4. Duy không nói “Cảm ơn” với những người đã giúp đỡ mình.

Bạn nói với anh ấy: “Duy, hãy nói“ Cảm ơn ”với những người đã giúp đỡ bạn”.

5. Phong ngồi trong phòng xem ti vi rất lâu, không ra ngoài hóng gió.

Mẹ cậu ấy nói: “Phong, đừng xem TV nữa. Đi ra ngoài để có (một số) không khí trong lành.

soanvan.me