Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

a) Ghép số và chữ cái cho phù hợp theo mẫu.

b) Viết tên các khớp xương vào ô trống trong hình bên cho phù hợp.


Lời giải chi tiết:

a)

b)

Câu 2

Quan sát hình và đọc các ô chữ. Nối ô chữ với các các số trong hình cho phù hợp.

Lời giải chi tiết:

1-e ; 2-b ; 3-a ; 4-c ; 5-d ; 6-h ; 7-g

Câu 3

Hoàn thành bảng dưới đây.


Lời giải chi tiết:

Tên cử động

Tên các cơ, xương, khớp thực hiện cử động

1. Quay cổ, cúi đầu hoặc ngửa mặt lên

Xương sống cổ, xương mặt; cơ cổ; khớp sống cổ.

2. Giơ tay lên, hạ tay xuống, quay cánh tay

Xương đòn, xương tay; khớp vai; khớp khủy tay, cơ tay, cơ vai

3. Đi lại, chạy nhảy

Xương chậu, xương chân; cơ mông, cơ đùi, khớp háng, khớp đầu gối

Câu 4

Nối ô chữ ở cột A với cột B cho phù hợp.

 

Lời giải chi tiết: