Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Tìm kết quả của mỗi phép tính: 

Phương pháp giải:

Học sinh tự tính nhẩm kết quả các phép tính.

Lời giải chi tiết:

10 – 1 = 9                             10 – 4 = 6

10 – 7 = 3                             10 – 8 = 2

10 – 9 = 1

Bài 2

a) Tính:

12 – 2                  16 – 6                15 – 5

17 – 7                  18 – 8                19 – 9

b) Tìm số thích hợp thay cho dấu ? trong ô trống.

Phương pháp giải:

a) Học sinh tự tính nhẩm kết quả các phép tính.

b) Tính nhẩm các phép tính, từ đó điền số thích hợp vào ô trống.

Chẳng hạn, ta có 15 – 5 = 10, do đó số thích hợp thay cho dấu ? đầu tiên là 5.

Lời giải chi tiết:

a) 12 – 2 = 10                     16 – 6 = 10                    15 – 5 = 10

   17 – 7 = 10                     18 – 8 = 10                     19 – 9 = 10

b)

Bài 3

Tính nhẩm:

Phương pháp giải:

Thực hiện các phép tính lần lượt từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

Bài 4

Trò chơi “Viết các phép trừ có kết quả bằng 10”

Ai viết được nhiều phép tính hơn thì thắng cuộc.

Phương pháp giải:

Học sinh tự viết các phép trừ có kết quả bằng 10, ai viết được nhiều phép tính hơn thì thắng cuộc.

Lời giải chi tiết:

Học sinh tự viết các phép trừ có kết quả bằng 10, ai viết được nhiều phép tính hơn thì thắng cuộc.

soanvan.me