Câu hỏi 1 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

This vase is a beautiful piece of _______. It’s made of clay dug from our river banks.

A. drum

B. pottery

C. painting

D. basket

Đáp án của giáo viên lời giải hay

B. pottery

Phương pháp giải :

Drum: (n) trống                                         

Painting (n): bức tranh

Pottery: (n) đồ gốm                                   

Basket (n) cái rổ

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Drum: (n) trống                                         

Painting (n): bức tranh

Pottery: (n) đồ gốm                                   

Basket (n) cái rổ

     => This vase is a beautiful piece of poterry.  It’s made of clay dug from our river banks.

Tạm dịch:

Chiếc bình này là một tác phẩm gốm đẹp. Nó làm bằng đất sét được lấy từ hai bên bờ sông.

Đáp án: B

Câu hỏi 2 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

 

The flower was                out of a single piece of valuable wood.

A. carved             

B. moulded               

C. cast                       

D. given

Đáp án của giáo viên lời giải hay

A. carved             

Phương pháp giải :

Cấu trúc: S + Be+V-PII (câu bị động)

Carved: (v) được khắc, chạm                                

Cast: (v) dược đúc

Mould: (v) được tạo khuôn  

Given: (v) được đưa

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Cấu trúc: S + Be+V-PII (câu bị động)

Carved: (v) được khắc, chạm                                

Cast: (v) dược đúc

Mould: (v) được tạo khuôn                                                Given: (v) được đưa

  • The flower was carved out of a single piece of valuable wood

Tạm dịch:

Bông hoa được chạm khắc từ một mảnh gỗ có giá trị.

Đáp án: A

Câu hỏi 3 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

If you like, I can_____ flowers on the cushion covers for you.

A. grow               

B. make

C. embroider              

D. knit

Đáp án của giáo viên lời giải hay

C. embroider              

Phương pháp giải :

Grow: (v) trồng                                         

Make: (v) tạo

Embroider: (v) thêu                                   

Knit: (v) đan

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Grow: (v) trồng                                         

Make: (v) tạo

Embroider: (v) thêu                                   

Knit: (v) đan

cụm từ embroider sth on sth: thêu lên ....

=>If you like, I can embroider flowers on the cushion covers for you.

Tạm dịch:

Nếu bạn thích, tôi có thể thêu hoa trên vỏ đệm cho bạn.

Đáp án: C

Câu hỏi 4 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

Is it true that you            this woollen hat yourself?

A. knitted            

B. wove                     

C. did

D. carved

Đáp án của giáo viên lời giải hay

A. knitted            

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Knitted: (v) đã đan (quá khứ của Knit)                

Did: (v) đã làm (quá khứ của do)

Wove: (v)  đã dệt (quá khứ của weave)                

Carved: (v)  đã chạm khắc (quá khứ của carve)

=> Is it true that you knitted this woollen hat yourself?

Tạm dịch:

Có đúng là bạn tự đan chiếc mũ len này không?

Đáp án: A

Câu hỏi 5 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

 

All the main parts of this machine are _____ of steel.

A. made

B. done

C. woven

D. given

Đáp án của giáo viên lời giải hay

A. made

Phương pháp giải :

cụm từ: be made of: được làm từ

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Cụm từ: be made of: được tạo bằng

=> All the main parts of this machine are made of steel.

Tạm dịch:

Tất cả các bộ phận chính của máy này được tạo bằng thép.

Đáp án: A

Câu hỏi 6 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

 

How did the artisans make this statue? – Oh, they made it by _____ hot liquid bronze into a mould.

A. pumping

B. spraying

C. pouring

D. loading

Đáp án của giáo viên lời giải hay

C. pouring

Phương pháp giải :

Pump: (v) bơm                                           

Spray: (v) phun, xịt

Pour: (v) rót, đổ                                         

Load: (v) khuân vác

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Pump: (v) bơm                                           

Spray: (v) phun, xịt

Pour: (v) rót, đổ                                         

Load: (v) khuân vác

Lưu ý: với dung dịch (liquid), ta dùng động từ Pour

=> How did the artisans make this statue? – Oh, they made it by pouring hot liquid bronze into a mould.

Tạm dịch:

Làm thế nào mà các nghệ nhân làm bức tượng này? - Ồ, họ đã làm nó bằng cách đổ đồng lỏng nóng vào khuôn.

Đáp án: C

Câu hỏi 7 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

 

The doll has been            out of clay.

A. embroidered      

B. cast                     

C. woven                 

D. moulded

Đáp án của giáo viên lời giải hay

D. moulded

Phương pháp giải :

Embroidered: (v)  được thêu                                 

Cast: (v)  dược đúc

Moulded: (v)  được tạo khuôn                              

Woven: (v)  được dệt

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Embroidered: (v)  được thêu                                 

Cast: (v)  dược đúc

Moulded: (v)  được tạo khuôn                              

Woven: (v)  được dệt

  • The doll has been moulded out of clay.

Tạm dịch:

Con búp bê đã được tạo khuôn từ đất sét.

Đáp án: D

Câu hỏi 8 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

 

Recently, Southeast Asia's largest bronze statue of the Buddha erected in Bai Dinh pagoda was ______ by artisans from Van Diem bronze village.

 

A. cast             

B. carved            

C. covered                   

D. drawn

Đáp án của giáo viên lời giải hay

A. cast             

Phương pháp giải :

statue (n): bức tượng

Cast: (v)  được đúc   

Carved: (v) được khắc

Covered: (v) được bao trùm                      

Drawn: (v)  được vẽ

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Cấu trúc: S + be + V-PII (câu bị động)

Cast: (v)  được đúc                                   

Carved: (v) được khắc 

Covered: (v) được bao trùm                      

Drawn: (v)  được vẽ

- Đi với statue (tượng) ta dùng cast (đúc)

Recently, Southeast Asia's largest bronze statue of the Buddha erected in Bai Dinh pagoda was cast by artisans from Van Diem bronze village

Tạm dịch:

Gần đây, bức tượng Phật bằng đồng lớn nhất Đông Nam Á được dựng lên ở chùa Bái Đính được đúc bởi các nghệ nhân từ làng đồng Văn Diễm.

Đáp án: A

Câu hỏi 9 :
Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Complete each sentence with a word/phrase from the box. (Em hãy kéo thả đáp án đúng vào ô trống)

paintings
pottery
drum
lacquerware
conical hats
1. These products are called ..... because they are decorately covered with lacquer.
2. To play this ..... , you should use your hands, not sticks.
3. This vase is a beautiful piece of ..... . It’s made from clay dug from our river banks.
4. Lots of Vietnamese girls like wearing ..... and Ao Dai.
5. When I am on holiday, I usually buy ..... as souvenirs because I love works of art.
Đáp án của giáo viên lời giải hay
paintings
pottery
drum
lacquerware
conical hats
1. These products are called
lacquerware
because they are decorately covered with lacquer.
2. To play this
drum
, you should use your hands, not sticks.
3. This vase is a beautiful piece of
pottery
. It’s made from clay dug from our river banks.
4. Lots of Vietnamese girls like wearing
conical hats
and Ao Dai.
5. When I am on holiday, I usually buy
paintings
as souvenirs because I love works of art.
Phương pháp giải :

paintings: bức tranh

pottery: đồ gốm

drum: trống

lacqueware: đồ sơn mài

conical hát: nón lá

Lời giải chi tiết :

1. Lời giải:

Đặc điểm: decorately covered with lacquer (trang trí bằng sơn mài) là của lacquerware (đồ sơn mài)

=> These products are called lacquerware because they are decorately covered with lacquer.

Tạm dịch:

Những sản phẩm này được gọi là sơn mài vì chúng được trang trí phủ bằng sơn mài.

Đáp án: lacquerware

2. Lời giải:

Sau “this” ta cần một danh từ

Đi cùng với play, đây có thể là một loại đồ chơi, nhạc cụ…

Dựa vào lời khuyên ở vế sau: “you should use your hands, not sticks” (bạn nên dùng tay, không dùng gậy), ta có thể xác định chỗ cần điền là Drum

=>  To play this drum, you should use your hands, not sticks.

Tạm dịch:

Để chơi trống , bạn nên dùng tay, không dùng gậy.

3. Lời giải:

Đặc điểm: made from clay (làm từ đất sét) là của pottery (đồ gốm)

This vase is a beautiful piece of pottery. It’s made from clay dug from our river banks.

Tạm dịch:

Chiếc bình này là một sản phẩm gốm đẹp. Nó được làm từ đất sét lấy từ bờ sông của chúng tôi.

Đáp án: pottery

4. Lời giải:

Thứ được wear (đội) chung với Aó dài là conical hats (nón lá)

Lots of Vietnamese girls like wearing conical hats and Ao Dai

Tạm dịch:

Rất nhiều cô gái Việt Nam thích đội nón lá và mặc áo dài.

Đáp án: conical hats

5. Lời giải:

Đặc điểm: works of art (tác phẩm hội họa) là của paintings (bức họa)

When I am on holiday, I usually buy paintings as souvenirs because I love works of art.

Tạm dịch:

Khi đi nghỉ, tôi thường mua những bức tranh làm quà lưu niệm vì tôi yêu các tác phẩm hội họa.

Đáp án: paintings

Câu hỏi 10 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

To make a bánh chưng cake, four or five ____ of dong leaves are used as the wrapping of the dumpling, with the green blade of the outside leaf turned outward.

materials

layers

carvings

sets

Đáp án của giáo viên lời giải hay

layers

Phương pháp giải :

Materials: (n) chất liệu                               

Carvings: (n) lạng

Layers: (n) Lớp, tầng                                             

Sets: (n) tập hợp, bộ

 

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Materials: (n) chất liệu                               

Carvings: (n) lạng

Layers: (n) Lớp, tầng                                             

Sets: (n) tập hợp, bộ

Đi với leaves (lá), ta dùng layers ( lớp lá)

  • To make a bánh chưng cake, four or five layers of dong leaves are used as the wrapping of the dumpling, with the green blade of the outside leaf turned outward.

Tạm dịch: Để làm một chiếc bánh chưng, bốn hoặc năm lớp lá dong được sử dụng làm gói , với lưỡi xanh của lá bên ngoài quay ra ngoài.

Đáp án: B

Câu hỏi 11 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

She is skilled at ____ cloth.

weave              

weaving

carved                     

carving

Đáp án của giáo viên lời giải hay

weaving

Phương pháp giải :

Cấu trúc: be skilled at + V_ing

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Cấu trúc: be skilled at + V_ing (giàu kĩ năng, giỏi về việc gì)

  • Chỗ cần điền là động từ ở dạng V_ING

Đi với cloth (vải), ta dùng động từ weave (dệt)

  • She is skilled at weaving cloth

Tạm dịch: Cô ấy rất giàu kĩ năng dệt vải

Đáp án: B

Câu hỏi 12 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

My family were really impressed by the lights of many beautiful _____ along the riversides when we travelled to Hoi An.

A. marble sculptures

B. paintings

C. conical hats

D. lanterns

Đáp án của giáo viên lời giải hay

D. lanterns

Phương pháp giải :

marble sculptures: (n) tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch

paintings: (n) bức tranh

conical hats: (n) nón lá

lanterns: (n) đèn lồng

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

marble sculptures: (n) tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch:

paintings: (n) bức tranh

conical hats: (n) nón lá

lanterns: (n) đèn lồng

=> My family were really impressed by the lights of many beautiful lanterns along the riversides when we travelled to Hoi An.

Tạm dịch: Gia đình tôi thực sự ấn tượng bởi ánh đèn của nhiều chiếc đèn lồng tuyệt đẹp dọc theo bờ sông khi chúng tôi đi du lịch đến Hội An.

Đáp án: D

Câu hỏi 13 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

 

My grandfather is a well-known _____ in Bat Trang Village.

A. painter

B. amateur  

C. artisan

D. artist

Đáp án của giáo viên lời giải hay

C. artisan

Phương pháp giải :

Painter: (n)  họa sĩ                                     

Artisan: (n) nghệ nhân

Amateur: (n)  Nghiệp dư                          

Artist: (n) nghệ sĩ

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Painter: (n)  họa sĩ                                     

Artisan: (n) nghệ nhân

Amateur: (n)  Nghiệp dư                          

Artist: (n) nghệ sĩ

Ta nhận thấy trong Bat Trang Village (làng nghề Bát Tràng), artisan (nghệ nhân) là phù hợp nhất

  • My grandfather is a well-known artisan in Bat Trang Village.

Tạm dịch:

Ông tôi là một nghệ nhân nổi tiếng ở làng nghề Bát Tràng

Đáp án: C

Câu hỏi 14 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

 

In Dong Ho Village (Bac Ninh) or Sinh Village (Hue), the painter who _______ the folk picture is a craft village farmer.

A. creates

B. draws

C. knits

D. casts

Đáp án của giáo viên lời giải hay

B. draws

Phương pháp giải :

Create: (v) sáng tạo                                                           

Knit: (v)  đan

Draw: (v) vẽ                                                          

Cast: (v) đổ khuôn

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Create: (v) sáng tạo                                                           

Knit: (v)  đan

Draw: (v) vẽ                                                          

Cast: (v) đổ khuôn

Ta thấy đi cùng với painter (họa sĩ), picture (bức tranh), Dong Ho Village (làng Đông Hồ), từ Draw (vẽ) là phù hợp nhất

  • In Dong Ho Village (Bac Ninh) or Sinh Village (Hue), the painter who draws the folk picture is a craft village farmer.

Tạm dịch:

Ở làng Đông Hồ (Bắc Ninh) hay làng Sinh (Huế), họa sĩ vẽ bức tranh dân gian là một nông dân làng nghề.

Đáp án: B

Câu hỏi 15 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

Many people would like to go to Bat Trang Village so that they can make pottery themselves in ______ there.

A. stores

B. workshops

C. drumheads

D. moulds

Đáp án của giáo viên lời giải hay

B. workshops

Phương pháp giải :

Stores: (n) cửa hàng    

Drumhead: (n) mặt trống                                        

Workshops: (n) phân xưởng                             

Mould: (n) khuôn

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Stores: (n) cửa hàng                                            drumhead: (n) mặt trống                                        

Workshops: (n) phân xưởng                             

Mould: (n) khuôn

Ta nhận thấy việc làm gốm (make pottery) được diễn ra ở phân xưởng sản xuất (workshops) là phù hợp nhất.

  • Many people would like to go to Bat Trang Village so that they can make pottery themselves in workshops

Tạm dịch:

Nhiều người muốn đến làng Bát Tràng để họ có thể tự làm gốm trong các xưởng gốm ở đó.

Đáp án: B

Câu hỏi 16 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

School must try to make science more

to youngsters. (ATTRACT)

Đáp án của giáo viên lời giải hay

School must try to make science more

to youngsters. (ATTRACT)

Phương pháp giải :

make sth adj 

attract (v) => (adj)

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Cấu trúc: make st + adj (khiến thứ gì trở nên như thế nào)

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: more+adj

Từ cần điền ở dạng tính từ: attractive (quyến rũ, hấp dẫn)

School must try to make science more attractive to youngsters

Tạm dịch:

Trường học phải cố gắng khiến cho khoa học trở nên hấp dẫn hơn đối với giới trẻ.

Đáp án: Attractive

Câu hỏi 17 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

The paintings were in an excellent state of

. (PRESERVE)

Đáp án của giáo viên lời giải hay

The paintings were in an excellent state of

. (PRESERVE)

Phương pháp giải :

sau "of" là 1 danh từ

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Chỗ cần điền là một danh từ chính trong cụm danh từ (bắt đầu bằng mạo từ AN)

sau of cần 1 danh từ

Preservation: sự bảo tồn

The paintings were in an excellent state of preservation.

Tạm dịch:

Các bức tranh đã ở trong một trạng thái bảo quản tuyệt vời.

Đáp án: preservation.

Câu hỏi 18 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

It’s

in America to eat turkey on thanksgiving Day. (TRADITION)

Đáp án của giáo viên lời giải hay

It’s

in America to eat turkey on thanksgiving Day. (TRADITION)

Phương pháp giải :

sau to be là 1 tính từ

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Cấu trúc: It is + adj + to + V-infi : cấu trúc nhấn mạnh của tính từ

  • traditional (adj): tính truyền thống, thuộc truyền thống
  • It’s traditional in America to eat turkey on thanksgiving Day.

Tạm dịch: Truyền thống ở Mĩ là ăn gà Tây vào ngày lễ Tạ ơn.

Đáp án: traditional

 

Câu hỏi 19 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

The hand-woven textiles were made by skilled local

. (ART)

Đáp án của giáo viên lời giải hay

The hand-woven textiles were made by skilled local

. (ART)

Phương pháp giải :

cần điền 1 danh từ

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động: S+be+V_PII+by+O

Trong đó, O là tác nhân thực hiện hành động, là danh từ, trong trường hợp này là danh từ số nhiều chỉ người. => Artisans (những người thợ thủ công)

  • The hand-woven textiles were made by skilled local artisans

Tạm dịch:

Hàng dệt thủ công được làm bởi các nghệ nhân địa phương lành nghề.

Đáp án: artisans

Câu hỏi 20 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

It has been Famous for a type of folklore painting. These paintings have been crafted since the 16" century and were ______ hung during the Tet Festival.

traditionally  

tradition                

traditional             

traditionalist

Đáp án của giáo viên lời giải hay

traditionally  

Phương pháp giải :

Chỗ trống cần điền 1 trạng từ để bổ sung nghĩa cho động từ

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

4 đáp án là family words (từ có quan hệ gần nhau), trong đó:

Traditionally (adv): một cách truyền thống

Tradition (n): truyền thống

Traditional (adj): thuộc truyền thống

Traditionalist (n): người theo chủ nghĩa truyền thống

Chỗ cần điền là một trạng ngữ để bổ sung ý nghĩa cho động từ hang-hung-hung (treo)

  • Traditionally (một cách truyền thống)
  • It has been Famous for a type of folklore painting. These paintings have been crafted since the 16" century and were traditionally hung during the Tet Festival.

Tạm dịch:

Một loại tranh dân gian rất nổi tiếng. Những bức tranh này đã được chế tác từ thế kỉ 16 và được treo trong suốt những ngày Tết một cách truyền thống.

Đáp án: A

Câu hỏi 21 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer which is the synonym of the underlined word

It is famous for making “bánh chưng”, a typical square sticky rice cake for the Lunar New Year in Viet Nam. The cake produced here is famous for its unique flavour.

delicate

distinctive

ordinary

delicious

Đáp án của giáo viên lời giải hay

distinctive

Phương pháp giải :

Delicate: (adj) Tinh tế     

Ordinary: (adj) bình thường                                  

Distinctive: (adj) Đặc biệt    

Delicicious: (adj) thơm ngon

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Delicate: (adj) Tinh tế   

Ordinary: (adj) bình thường                                  

Distinctive: (adj) Đặc biệt     

Delicicious: (adj) thơm ngon

Unique = Distinctive

=> It is famous for making “bánh chưng”, a typical square sticky rice cake for the Lunar New Year in Viet Nam. The cake produced here is famous for its distinctive flavour.

Tạm dịch:

Nổi tiếng với cách gói bánh chưng, một loại bánh nếp vuông điển hình cho Tết Nguyên đán ở Việt Nam. Bánh được sản xuất ở đây nổi tiếng bởi hương vị độc đáo.

Đáp án: B

Câu hỏi 22 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

 

There are many embroidery villages in Vietnam, but this village in Thuong Tin District has the highest ______ embroidery products.

review

point

quality

qualify

Đáp án của giáo viên lời giải hay

quality

Phương pháp giải :

Review: (n) ôn tập                                                 

Quality: (n) chất lượng

Point: (n) điểm                                                       

Qualify: (n)  đủ điều kiện

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Review: (n) ôn tập                                                 

Quality: (n) chất lượng

Point: (n) điểm                                                       

Qualify: (n)  đủ điều kiện

  • There are many embroidery villages in Vietnam, but this village in Thuong Tin District has the highest quality embroidery products.

Tạm dịch:

Có nhiều làng thêu ở Việt Nam, nhưng làng này ở huyện Thượng Tín có sản phẩm thêu chất lượng cao nhất.

Đáp án: C

Câu hỏi 23 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

______ the bank of Nhue River, about 10km southwest of Ha Noi Old Quarter, the village is famous for its traditional weaving and premium quality silk products.

Established on

Situated on

Placed on

Put on

Đáp án của giáo viên lời giải hay

Situated on

Phương pháp giải :

Established on: (v) Thành lập vào                               

Placed on: (v) đặt tại          

Situated on: (v) đặt vị trí ở                                            

Put on: (v) để trên

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Established on: (v) Thành lập vào                               

Placed on: (v) đặt tại          

Situated on: (v) đặt vị trí ở                                            

Put on: (v) để trên

  • Situated on the bank of Nhue River, about 10km southwest of Ha Noi Old Quarter, the village is famous for its traditional weaving and premium quality silk products.

Tạm dịch:

Nằm bên bờ sông Nhuệ, cách khu phố cổ Hà Nội khoảng 10km về phía tây nam, ngôi làng nổi tiếng với nghề dệt truyền thống và các sản phẩm lụa chất lượng cao cấp.

Đáp án: B

Câu hỏi 24 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

 

Cu Da Village in Thanh Oai, Hà Noi is proud of the long history of vermicelli making,

which have been passed down for _________.

a while

ages

generations

families

Đáp án của giáo viên lời giải hay

generations

Phương pháp giải :

- pass down: được truyền lại

- For generations: qua các thế hệ

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

For a while: Trong một thời gian

For ages: từ lâu

For generations: qua các thế hệ

For families: dành cho các gia đình

  • Cu Da Village in Thanh Oai, Hà Noi is proud of the long history of vermicelli making, which have been passed down for generations

Tạm dịch:

Làng Cự Đà ở Thanh Oai, Hà Nội tự hào về nghề làm bún lâu đời đã được truyền qua nhiều thế hệ.

Đáp án: C

Câu hỏi 25 :
Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

Stretching a(n) ______ is the most difficult task because it requires craftsmen’s skills to assess the sound.

A. embroidery

B. experience

C. sculpture

D. drumhead

Đáp án của giáo viên lời giải hay

D. drumhead

Phương pháp giải :

- stretch (v): kéo căng

Embroidery: (n) Nghề thêu                                   

Sculpture: (n) điêu khắc

Experience: (n) kinh nghiệm                      

Drumhead: (n)  mặt trống

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Embroidery: (n) Nghề thêu                                   

Sculpture: (n) điêu khắc

Experience: (n) kinh nghiệm                      

Drumhead: (n)  mặt trống

  • Stretching a(n) drumhead is the most difficult task because it requires craftsmen’s skills to assess the sound.

Tạm dịch:

Kéo căng mặt trống là nhiệm vụ khó khăn nhất vì nó đòi hỏi các kỹ năng của thợ thủ công để đánh giá âm thanh.

Đáp án: D

Câu hỏi 26 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

There are many unique and ancient

in this museum. (PAINT)

Đáp án của giáo viên lời giải hay

There are many unique and ancient

in this museum. (PAINT)

Phương pháp giải :

Chỗ cần điền là một danh từ vì trước đó là có 2 tính từ bổ sung nghĩa, chú ý động từ to be đang ở dạng "are"

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Chỗ cần điền là một danh từ vì trước đó là có 2 tính từ bổ sung nghĩa

painting (n): bức tranh

Nhưng để ý động từ to be và số từ “many” đang ở số nhiều => paintings

=> There are many unique and ancient paintings in this museum.

Tạm dịch: Có rất nhiều những bức tranh cổ và độc đáo trong bảo tàng này.

Đáp án: cultural

Câu hỏi 27 :
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

I have discovered the

differences between the two communities. (CULTURE)

Đáp án của giáo viên lời giải hay

I have discovered the

differences between the two communities. (CULTURE)

Phương pháp giải :

sau the và trước 1 danh từ nên cần chuyển "culture" (n) thành tính từ

Lời giải chi tiết :

Giải thích:

Chỗ cần điền là một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ đằng sau (differences)

  • Cultural (adj) tính văn hóa, thuộc về văn hóa
  • I have discovered the cultural differences between the two communities

Tạm dịch:

 Tôi đã phát hiện ra sự khác biệt về văn hóa giữa hai cộng đồng

Đáp án: cultural