Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Đề bài

I. Choose the correct answer.

1. Bears can _______ on two legs and move around.

A. to stand                 

B. stand                      

C. stands                    

D. standing

2. Lets’ go to the _______. I want to buy some books.

A. bookshop               

B. post office             

C. cinema                   

D. supermarket

3. _______ do you want to the post office? – Because I want to buy some stamps.

A. When                     

B. What time              

C. Why                       

D. Who

4. _______ is she wearing? – She’s wearing a pink dress.

A. Where                    

B. What                      

C. Who                       

D. How

5. She _______ brown hair.

A. have                       

B. has                         

C. having                    

D. to have

6. _______ are Peter and Mary? – They are at the school party.

A. Who                      

B. What                      

C. Where                    

D. What time

7. What _______ are Linda’s shoes? – They are white.

A. clothes                   

B. jeans                      

C. weather                  

D. color

8. _______ is the T-shirt over there? – It’s 150.000 dong.

A. Why                      

B. How much             

C. How                      

D. What

9. What are you _______? – I am reading.

A. reading                  

B. drawing                 

C. doing                     

D. singing

10. They are going to _______ some sports and games.

A. read                       

B. dance                     

C. walk                       

D. play

II. Odd one out.

11. A. speak

12. A. countryside     

13. A. milk

14. A. August

15. A. Maths

B. song           

B. city

B. chicken

B. November  

B. English

C. play

C. street

C. bread

C. May

C. Science

D. swim

D. map

D. fish

D. match

D. Vietnam

III. Read and write YES or NO. 

Hi, my name is Quan. I wear different kinds of clothes for schooldays. On hot days at school, I often wear a cap, a T-shirt, a pair of shorts, a red scarf and a pair of sandals. On cold days, I usually wear a cap, a jacket over a jumper, a pair of trousers, a red scarf, a pair of socks and shoes. I like hot days because I can wear light clothes to school.

16. Quan wears different kinds of clothes for schooldays.

17. He wears wear a cap, a T-shirt, a pair of shorts on hot days.

18. He also wears a pair of socks and shoes on hot days.

19. He wears a jacket over a jumper, a pair of trousers on cold days.

20. He usually wears a pair of sandals on cold days, too.

 

---------------------THE END---------------------

Đáp án

HƯỚNG DẪN GIẢI

Thực hiện: Ban chuyên môn soanvan.me

I. Choose the correct answer.

(Chọn câu trả lời đúng.)

1. Bears can _______ on two legs and move around.

A. to stand                 

B. stand                      

C. stands                    

D. standing

Phương pháp:

Cấu trúc: can + động từ nguyên thể

Cách giải:

Bears can stand on two legs and move around.

(Gấu có thể đứng trên hai chân và xoay tròn.)

Chọn B

2. Lets’ go to the _______. I want to buy some books.

A. bookshop               

B. post office             

C. cinema                   

D. supermarket

Phương pháp:

bookshop (n): nhà sách                      

post office (n) bưu điện                      

cinema (n): rạp chiếu phim     

supermarket (n): siêu thị

Cách giải:

Lets’ go to the bookshop. I want to buy some books.

(Chúng mình cùng đi nhà sách nhé. Mình muốn mua một vài quyển sách.)

Chọn A

3. _______ do you want to the post office? – Because I want to buy some stamps.

A. When                     

B. What time              

C. Why                       

D. Who

Phương pháp:

When: khi nào

What time: mấy giờ

Why: vì sao

Who: ai

Để hỏi về lí do ta dùng “why” và để trả lời ta dùng “because”.

Cách giải:

Câu trả lời bắt đầu bằng “Because” => câu hỏi phải dùng “Why”

Why do you want to the post office? – Because I want to buy some stamps.

(Tại sao bạn muốn đến bưu điện? - Vì mình muốn mua một số con tem.)

Chọn C

4. _______ is she wearing? – She’s wearing a pink dress.

A. Where                    

B. What                      

C. Who                       

D. How

Phương pháp:

Where: ở đâu

What: cái gì

Who: ai

How: như thế nào

Cách giải:

What is she wearing? – She’s wearing a pink dress.

(Cô ấy đang mặc gì? – Cô ấy đang mặc chiếc đầm màu hồng.)

Chọn B

5. She _______ brown hair.

A. have                       

B. has                         

C. having                    

D. to have

Phương pháp:

Thì hiện tại đơn dạng khẳn định: she + V-s/-es

Cách giải:

Chủ ngữ “she” số ít nên động từ “have” biến đổi thành “has”.

She has brown hair.

(Cô ấy có mái tóc màu nâu.)

Chọn B

6. _______ are Peter and Mary? – They are at the school party.

A. Who                      

B. What                      

C. Where                    

D. What time

Phương pháp:

Who: ai

What: cái gì

Where: ở đâu

What time: mấy giờ

Cách giải:

Where are Peter and Mary? – They are at the school party.

(Peter và Mary đang ở đâu? – Họ đang ở bữa tiệc của trường.)

Chọn C

7. What _______ are Linda’s shoes? – They are white.

A. clothes                   

B. jeans                      

C. weather                  

D. colour

Phương pháp:

clothes: quần áo

jeans: quần jeans

weather: thời tiết

colour: màu sắc

Cách giải:

What colour are Linda’s shoes? – They are white.

(Giày của Linda có màu gì? – Chúng màu trắng.)

Chọn D

8. _______ is the T-shirt over there? – It’s 150.000 dong.

A. Why                      

B. How much             

C. How                      

D. What

Phương pháp:

Why: vì sao

How much: giá bao nhiêu

How: như thế nào

What: cái gì

Cấu trúc hỏi giá tiền “How much + is + danh từ số ít?”

Cách giải:

How much is the T-shirt over there? – It’s 150.000 dong.

(Chiếc áo phông đằng kia có giá bao nhiêu? – Nó có giá 150.000 đồng.)

Chọn B

9. What are you _______? – I am reading.

A. reading                  

B. drawing                 

C. doing                     

D. singing

Phương pháp:

reading: đọc

drawing: vẽ

doing: làm

singing: hát

Cấu trúc hỏi ai đó đang làm gì: What are you doing? (Bạn đang làm gì vậy?)

Cách giải:

What are you doing? – I am reading.

(Bạn đang làm gì đó? – Mình đang đọc sách.)

Chọn C

10. They are going to _______ some sports and games.

A. read                       

B. dance                     

C. walk                       

D. play

Phương pháp:

read: đọc

dance: khiêu vũ, nhảy múa

walk: đi bộ

play: chơi

Cách giải:

They are going to play some sports and games.

(Họ định chơi thể thao và trò chơi.)

Chọn D

II. Odd one out.

(Chọn từ khác với các từ còn lại.)

11. A. speak

12. A. countryside     

13. A. milk

14. A. August

15. A. Maths

B. song           

B. city

B. chicken

B. November  

B. English

C. play

C. street

C. bread

C. May

C. Science

D. swim

D. map

D. fish

D. match

D. Vietnam

 

Cách giải:

11. B

speak (v): nói 

song (n): bài hát                     

play (v): chơi             

swim (v): bơi

Phương án B là danh từ, các phương án còn lại là động từ.

12. D

countryside (n): nông thôn    

city (n): thành phố                             

street (n): con đường             

map (n): bản đồ

Phương án D là danh từ chỉ đồ vật, các phương án còn lại là danh từ chỉ địa điểm.

13. A

milk (n): sữa              

chicken (n): thịt gà                 

bread (n): bánh mì                  

fish (n): cá

Phương án A là danh từ chỉ đồ uống, các phương án còn lại là danh từ chỉ thức ăn.

14. D

August (n): tháng 8                

November (n): tháng 11                     

May (n): tháng 5                    

match (n): trận đấu

Phương án D là danh từ chỉ sự vật, các phương án còn lại là danh từ chỉ các tháng trong năm.

15. D

Maths (n): môn Toán             

English (n): môn Tiếng Anh              

Science (n): môn Khoa học               

Vietnam (n): nước Việt Nam

Phương án D là danh từ chỉ tên quốc gia, các phương án còn lại là danh từ chỉ môn học.

III. Read and write YES or NO.

(Đọc và viết Yes hoặc No.) 

Hi, my name is Quan. I wear different kinds of clothes for schooldays. On hot days at school, I often wear a cap, a T-shirt, a pair of shorts, a red scarf and a pair of sandals. On cold days, I usually wear a cap, a jacket over a jumper, a pair of trousers, a red scarf, a pair of socks and shoes. I like hot days because I can wear light clothes to school.

16. Quan wears different kinds of clothes for schooldays.

17. He wears wear a cap, a T-shirt, a pair of shorts on hot days.

18. He also wears a pair of socks and shoes on hot days.

19. He wears a jacket over a jumper, a pair of trousers on cold days.

20. He usually wears a pair of sandals on cold days, too.

Phương pháp:

Tạm dịch bài đọc:

Xin chào, tôi tên là Quân. Tôi mặc các loại quần áo khác nhau cho những ngày đi học. Vào những ngày nắng nóng ở trường, tôi thường đội mũ lưỡi trai, mặc áo phông, mặc quần ngắn, quàng khăn đỏ và đi dép quai hậu. Vào những ngày lạnh, tôi thường đội mũ lưỡi trai, mặc áo khoác, quần tây, quàng khăn đỏ, đi tất và giày. Tôi thích những ngày nóng vì tôi có thể mặc quần áo nhẹ đến trường.

Cách giải:

16. YES

Quan wears different kinds of clothes for schooldays.

(Quân mặc các loại quần áo khác nhau cho những ngày đi học.)

Thông tin: I wear different kinds of clothes for schooldays.

(Tôi mặc các loại quần áo khác nhau cho những ngày đi học.)

17. YES

He wears wear a cap, a T-shirt, a pair of shorts on hot days.

(Anh ấy đội mũ lưỡi trai, mặc áo phông, mặc quần đùi vào những ngày nắng nóng.)

Thông tin: On hot days at school, I often wear a cap, a T-shirt, a pair of shorts, a red scarf and a pair of sandals.

(Vào những ngày nắng nóng ở trường, tôi thường đội mũ lưỡi trai, mặc áo phông, mặc quần ngắn, quàng khăn đỏ và đi dép quai hậu.)

18. NO

He also wears a pair of socks and shoes on hot days.

(Anh ấy cũng đi một đôi tất và giày vào những ngày nắng nóng.)

Thông tin: On hot days at school, I often wear a cap, a T-shirt, a pair of shorts, a red scarf and a pair of sandals.

(Vào những ngày nắng nóng ở trường, tôi thường đội mũ lưỡi trai, mặc áo phông, mặc quần ngắn, quàng khăn đỏ và đi dép quai hậu.)

19. YES

He wears a jacket over a jumper, a pair of trousers on cold days.

(Anh ấy mặc một chiếc áo khoác bên ngoài một chiếc jumper, một chiếc quần tây trong những ngày lạnh.)

Thông tin: On cold days, I usually wear a cap, a jacket over a jumper, a pair of trousers, a red scarf, a pair of socks and shoes.

(Vào những ngày lạnh, tôi thường đội mũ lưỡi trai, mặc áo khoác, quần tây, quàng khăn đỏ, đi tất và giày.)

20. NO

He usually wears a pair of sandals on cold days, too.

(Anh ấy cũng thường đi một đôi dép vào những ngày lạnh giá.)

Thông tin: On cold days, I usually wear a cap, a jacket over a jumper, a pair of trousers, a red scarf, a pair of socks and shoes.

(Vào những ngày lạnh, tôi thường đội mũ lưỡi trai, mặc áo khoác, quần tây, quàng khăn đỏ, đi tất và giày.)


------------------THE END------------------