Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Find the word which has a different sound in the part underlined. Read the words out loud.

Lời giải chi tiết:

1. A. other          B. leather        C. wealthy        D. brother

Giaỉ thích:

Other: /ˈʌðə(r)/

Leather: /ˈleðə(r)/

Wealthy:  /ˈwelθi/

Brother:  /ˈbrʌðə(r)/

Câu C phát âm là /θ/ còn lại là /ð/

Đáp án: C


2. A. television          B. elephant               C. section                  D. Swedish

Giaỉ thích: 

 Television:  /ˈtelɪvɪʒn/ 

 Elephant:  /ˈelɪfənt/ 

 Section:   /ˈsekʃn/ 

Swedish:  /ˈswiːdɪʃ/  

Câu C phát âm là /e/ còn lại là /ɪ/

Đáp án: C


3. A. explain              B. current                   C. desire                    D. electric

Giaỉ thích:  

Explain:  /ɪkˈspleɪn/ 

Current:    /ˈkʌrənt/ 

Desire:    /dɪˈzaɪə(r)/  

Electric:  /ɪˈlektrɪk/

Câu B phát âm là /ə/ còn lại là /ɪ/

Đáp án: B

 


4. A. threaten            B. thread                    C. seat                        D. bread

Giaỉ thích:  

 Threaten:  /ˈθretn/ 

Thread: /θred/

Seat:    /siːt/

Bread /bred/

Câu C phát âm là /iː/ còn lại là /e/

Đáp án: C

 

5. A. deaf                   B. leaf                         C. meat                      D. heat

Giaỉ thích:  
Deaf:  /def/  

Leaf:   /liːf/

Meat:  /miːt/

Heat:  /hiːt/

Câu A phát âm là /e/ còn lại là /iː/

Đáp án: A

Bài 2

Task 2. Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Lời giải chi tiết:

1. A. appliance         B. activity          C. adventure       D. average

Giải thích:   

Appliance:  /əˈplaɪəns

Activity:/ækˈtɪvəti/   

Adventure:/ədˈventʃə(r)/

Average:/ˈævərɪdʒ/

Câu D trọng âm rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ hai

Đáp án: D

 

2. A. favorite           B. government          C. Influence          D. identify

Giải thích:    

Favorite /ˈfeɪvərɪt/ 

Government: /ˈɡʌvənmənt/

Influence: /ˈɪnfluəns/ 

Identify:/aɪˈdentɪfaɪ/

Câu D trọng âm rơi vào âm thứ hai, còn lại là âm thứ nhất

Đáp án: D

 

3. A. economic          B. volcanic                C. disappointed        D. scientific

Giải thích:   

Economic: /ˌiːkəˈnɒmɪk/

Volcanic: /vɒlˈkænɪk/

Disappointed:  /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/

Scientific:/ˌsaɪənˈtɪfɪk/

Câu B trọng âm rơi vào âm thứ hai, còn lại là âm thứ ba

Đáp án: B

 

4. A. reputation         B. description            C. suggestion           D. pollution

Giải thích:  

 Reputation:  /ˌrepjuˈteɪʃn/ 

Description:  /dɪˈskrɪpʃn/ 

Suggestion:  /səˈdʒestʃən/ 

Pollution:  /pəˈluːʃn/   

 Câu A trọng âm rơi vào âm thứ ba, còn lại là âm thứ hai

Đáp án: A

 

5. A. magazine         B. picture           C. documentary        D. entertain

Giải thích:  

Magazine: /ˌmæɡəˈziːn/ 

Picture:  /ˈpɪktʃə(r)/

Documentary:  /ˌdɒkjuˈmentri/

Entertain: /ˌentəˈteɪn/

 Câu B trọng âm rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ ba

Đáp án: B

soanvan.me