Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Listen, point and repeat.

(Nghe, chỉ và lặp lại.)



Bài 2

2. Listen and chant.

(Nghe và đọc theo nhịp.)


   

table : cái bàn

computer : máy tính

chair : cái ghế

board : cái bảng

Bài 3

3. Listen and read.

(Nghe và đọc.)


  

1. This is Lee. He’s a new boy in our class.

(Đây là Lee. Cậu ấy là bạn mới trong lớp chúng ta.)

2. That’s our board.

     (Đó là bảng của chúng ta.)

    And those are our computers. (Và đó là những chiếc máy vi tính của chúng ta.)

3. This is your table and your chair.

    (Và đây là bàn của bạn và ghế của bạn.)

4. And these are our pencil cases.

    (Và đây là hộp bút của chúng tôi.)

    This is my pencil case!

    (Đây là hộp bút của mình!)