Đề bài

Câu 1:  Cường độ  dòng điện trong một đoạn mạch là \(i = 6\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t - \dfrac{{2\pi }}{3}} \right)A\). Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

A.\(3\sqrt 6 \,A\)

B. \( - 3\sqrt 6 \,A\)

C. \(3\sqrt 2 \,A\)

D. \( - 3\sqrt 2 \,A\)

Câu 2:  Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ  thống ba dòng điện xoay chiều hình sin có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

A.\(\dfrac{{2\pi }}{3}\)

B. \(\dfrac{\pi }{2}\)

C. \(\dfrac{\pi }{3}\)

D. \(\dfrac{\pi }{6}\)

Câu 3:  Trong chân không, tốc độ  truyền sóng  điện từ  bằng 3.108 m/s, một máy phát sóng phát ra sóng cực ngắn có bước sóng 4 m. Sóng cực ngắn đó có tần số bằng

A. 75 kHz 

B. 75 MHz 

C. 120 kHz 

D. 120 MHz

Câu 4:  Đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ  tự  cảm L một điện áp \(u = U\sqrt 2 \cos \left( {\omega t} \right)\). Cách nào sau đây có thể làm tăng cảm kháng của cuộn cảm

A. giảm tần số f của điện áp 

B. giảm điện áp hiệu dụng U

C. giảm điện áp hiệu dụng U 

D. tăng độ tự cảm L của cuộn cảm

Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

B. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

C. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

D. Sóng cơ học truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

Câu 6:  Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ  tự  do. Điện tích cực đại của tụ điện là 50 nC, cường độ  dòng điện cực đại là 4π mA. Tần số dao động điện từ  tự  do trong mạch là

A. 40 kHz 

B. 50 kHz 

C. 100kHz 

D. 80 kHz

Câu 7:  Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2200 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Mạch thứ  cấp mắc với bóng đèn có hiệu điện thế định mức 6 V. Để đèn sáng bình thường thì ở cuộn thứ cấp, số vòng dây phải bằng

A. 60 vòng 

B. 200 vòng 

C. 100 vòng 

D. 80 vòng

Câu 8:  Một sóng cơ truyền theo một đường thẳng từ  M đến N với bước sóng λ. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha Δφ của dao động tại hai điểm M và N là

A.\(\Delta \varphi  = \dfrac{{2\pi \lambda }}{d}\)

B. \(\Delta \varphi  = \dfrac{{\pi d}}{\lambda }\)

C. \(\Delta \varphi  = \dfrac{{\pi \lambda }}{d}\)

D. \(\Delta \varphi  = \dfrac{{2\pi d}}{\lambda }\)

Câu 9:  Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ  cứng k và vật nhỏ  khối lượng m đang dao động điều hòA. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc

A. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động 

B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

C. tỉ lệ nghich với khối lượng m 

D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

Câu 10:  Cho dòng điện xoay chiều có cường độ  i = 5cos100πt A đi qua một điện trở  50 Ω. Nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở trong thời gian 1 phút là

A. 24000 J 

B. 12500 J 

C. 37500 J 

D. 48000 J

Câu 11:  Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động cùng biên độ, cùng pha, theo phương thẳng đứng. Coi biên độ  sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB

A. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn

B. dao động với biên độ cực đại

C. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn

D. dao động với biên độ cực tiểu

Câu 12: Một khung dây dẫn quay đều với tốc độ  150 vòng/phút quanh một trục trong một từ trường đều có cảm ứng từ \(\overrightarrow B \) vuông góc với trục quay của khung. Từ  thông cực đại gửi qua khung là 10/π WB. Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A.\(25\sqrt 2 V\)

B. 25 V 

C. 50 V 

D. \(50\sqrt 2 V\)

Câu 13:  Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số  với các biên độ  lần lượt là 12 cm và 16 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị nhỏ nhất là

A. 4 cm. 

B. 7 cm. 

C. 20 cm. 

D. 1 cm.

Câu 14: Khi nói về vật dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chu kì dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật

B.  Biên độ  của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ  của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C.  Biên độ  của dao động cưỡng bức chỉ  phụ  thuộc vào tần số  của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D. Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 15:  Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g được xác định bởi biểu thức

A.\(T = 2\pi \sqrt {\dfrac{l}{g}} \)

B. \(T = \pi \sqrt {\dfrac{l}{g}} \)

C. \(T = 2\pi \sqrt {\dfrac{g}{l}} \)

D. \(T = \dfrac{1}{{2\pi }}\sqrt {\dfrac{l}{g}} \)

Câu 16: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

B. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

C. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ 3.108m/s

D. Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không

Câu 17: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 3s. Vật nhỏ của con lắc chuyển động trên quỹ  đạo là một cung trong có chiều dài 4 cm. Thời gian để  vật đi được 2 cm kể  từ  vị  trí cân bằng là

A. 0,5 s 

B. 1,25 s 

C. 1,5 s

D. 0,75 s

Câu 18:  Trong truyền tải điện năng đi xa bằng máy biến áp. Biết cường độ  dòng điện luôn cùng pha so với điện áp hai đầu nơi truyền đi. Nếu điện áp  ở  nơi phát tăng 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây giảm

A. 200 lần 

B. 40 lần 

C. 400 lần 

D. 20 lần

Câu 19: Một mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ  tự  do. Biết cuộn cảm có độ tự cảm 2.10‒2 H và tụ điện có điện dung 2.10‒10C. Chu kì dao động trong mạch là

A. 2π µs 

B. 4π ms 

C. 4π µs 

D. 2π ms

Câu 20:  Phương trình dao động  điều hòa của chất điểm là x = Acos(ωt + φ). Biểu thức gia tốc của chất điểm này là

A. a = ‒ωAcos(ωt + φ)  

B. a = ω2Acos(ωt + φ)

C. a = ‒ω2Acos(ωt + φ) 

D. a = ωAcos(ωt + φ)

Câu 21:  Cho mạch điện kín gồm nguồn điện không đổi có ξ = 60 V, r = 5 Ω, điện trở  mạch ngoài R = 15 Ω. Hiệu suất của nguồn điện là

A. 25 % 

B. 33,33 % 

C. 75 % 

D. 66,66 %

Câu 22: Trong một dao động toàn phần của một con lắc đơn đang dao động điều hòa, số  lần thế năng của con lắc đạt giá trị cực đại là

A. 5. 

B. 2. 

C. 3. 

D. 4.

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ ?

A. Cả hai sóng đều có thể giao thoa 

B. Cả hai sóng mang năng lượng

C. Cả hai sóng truyền được trong chân không 

D. Cả hai sóng đều bị phản xạ khi gặp vật cản

Câu  24: Dòng điện không đổi chạy qua tiết diện của dây dẫn có cường  độ 1,5 A. Trong khoảng thời gian 3 s, điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây là

A. 4,5C 

B. 0,5C 

C. 2C 

D. 4C

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần và điện trở R = 40 Ω thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng

A. \(80\sqrt 3 \Omega \)

B. 80Ω

C. \(40\sqrt 3 \Omega \)

D. \(60\sqrt 3 \Omega \)

Câu 26: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp. Nếu dung kháng ZC = R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

A. sớm pha 0,25π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

B. sớm pha 0,5π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

C. trễ pha 0,25π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

D. trễ pha 0,5π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

Câu 27:  Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số  của sóng truyền trên dây là 100 Hz, tốc độ  truyền sóng trên dây là

A. 50 m/s 

B. 100 m/s 

C. 25 m/s 

D. 75 m/s

Câu 28:  Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực, quay đều với tốc độ  n vòng/phút, với số  cặp cực bằng số  cuộn dây của phần  ứng thì tần số  của  dòng điện do máy tạo ra là f Hz. Hệ thức nào sau đây đúng?

A.f = 60np

B.\(n = \dfrac{{60p}}{f}\)

C. \(f = \dfrac{{60n}}{p}\)

D. \(n = \dfrac{{60f}}{p}\)

Câu 29: Một chiếc đàn ghita và một chiếc đàn violon cùng phát ra một nốt La, ở cùng một độcao. Khi nghe, ta có thể  phân biệt âm nào do đàn ghita phát ra, âm nào do đàn violon phát ra là do hai âm đó có

A. mức cường độ âm khác nhau 

B. tần số âm khác nhau

C. âm sắc khác nhau   

D. cường độ âm khác nhau

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có tần số  và điện áp hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Dùng một vôn kế lý tưởng lần lượt đo điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ  điện và hai đầu cuộn cảm thì chỉ  số  của vôn kế  tương  ứng là U, UL, UC. Biết U = UC = 2UL. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc này bằng

A. 0,71. 

B. 1. 

C. 0,5. 

D. 0,87.

Câu  31:  Đặt  điện áp \(u = 100\sqrt 2 \cos 100\pi t\,\left( V \right)\)vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C  mắc  nối tiếp. Biết điện trở  R = 100 Ω. Điện áp  ở  hai đầu cuộn cảm là uL = 200cos(100πt +  0,5π) V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

A. 200 W 

B. 100 W 

C. 150 W 

D. 50 W

Câu 32:  Trong chân không, tại điểm M cách điện tích điểm q = 5.10‒9C một đoạn 10 cm có cường độ điện trường với độ lớn là

A. 0,450 V/m 

B. 0,225 V/m 

C. 4500 V/m 

D. 2250 V/m

Câu 33:  Tại một vị  trí trong môi trường truyền âm, khi mức cường độ  âm tăng thêm 20 dB thì cường độ âm tại đó tăng gấp bao nhiêu lần so với giá trị ban đầu ?

A. 10 lần 

B. 20 lần 

C. 100 lần 

D. 200 lần

Câu 34: Nguồn điện không đổi có ξ = 1,2 V và r = 1 Ω nối tiếp với mạch ngoài là điện trở R. Nếu công suất mạch ngoài là 0,32 W thì giá trị của R là

A. R = 0,2 Ω hoặc R = 5 Ω 

B. R = 0,2 Ω

C. R = 2 Ω hoặc R = 0,5 Ω 

D. R = 5 Ω

Câu 35:  Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần có độ  tự cảm thay đổi được từ  0,5 µH đến 2 µH và một tụ  điện có điện dung thay đổi được từ  20 pF đến 80 pF. Lấy c = 3.108m/s, π2 = 10. Máy đo có thể  thu được các sóng vô tuyến có bước sóng

A. từ 4 m đến 24 m 

B. từ 6 m đến 24 m 

C. từ 6 m đến 40 m 

D. từ 4 m đến 40 m

Câu 36:  Hai điện tích điểm được đặt cố  định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau bằng 1 lực là 21 N. Nếu đổ  đầy dầu hỏa có hằng số  điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó hút nhau bằng lực có độ lớn

A. 2,1 N 

B. 1 N 

C. 20 N 

D. 10 N.

Câu 37:  Một vật nặng có khối lượng m = 0,01 kg dao động điều hòa quanh vị  trí cân bằng. Đồ thị hình bên mô tả lực kéo về F tác dụng lên vật theo li độ x. Chu kì dao động của vật là

A. 0,152 s 

B. 0,314 s 

C. 0,256 s 

D. 1,265 s

Câu 38:  Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ  cứng 100 N/m và vật m khối lượng 150 g. Vật m đang đứng yên ở  vị  trí cân bằng của nó thì một vật m0khối lượng 100 g bay theo phương thẳng đứng lên va chạm tức thời và dính vào m với tốc độ  ngay trước va chạm là 50 cm/s (coi hệ  hai vật là hệ  kín). Sau va chạm hệ  dao động điều hòa với biên độbằng

A. 2 cm 

B.\(\sqrt 2 \,cm\) 

C. 1 cm 

D. \(2\sqrt 2 \,cm\)

Câu 39:  Ở  mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng  với cùng phương trình u = acos20πt (t tính bằng s). Tốc độ  truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM bằng

A. 4 cm. 

B. 2,5 cm. 

C. 5 cm. 

D. 2 cm.

Câu 40:  Đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ  tự  gồm điện trở  R, cuộn dây có điện trở  r và tụ  điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số  50 Hz. Đồ  thị  hình bên mô tả  mối quan hệ  của điện áp hiệu dụng URLCgiữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ  điện theo điện dung. Điện trở  r có giá trị  gần nhất với giá trị  nào sau đây ?

A. 61 Ω 

B. 81 Ω 

C. 71 Ω 

D. 91 Ω

Lời giải chi tiết

1

2

3

4

5

D

A

B

D

D

6

7

8

9

10

A

A

D

B

C

11

12

13

14

15

B

A

A

D

A

16

17

18

19

20

A

D

C

C

C

21

22

23

24

25

C

B

C

A

B

26

27

28

29

30

A

A

D

C

D

31

32

33

34

35

B

C

C

C

B

36

37

38

39

40

D

B

B

C

D

Xem thêm: Lời giải chi tiết Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí tại Tuyensinh247.com

soanvan.me