Đề bài

Câu 1: Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn có các hạt tham gia vào quá trình dẫn điện là:

A. Electron và lỗ trống mang điện dương  

B. elec tron và các ion dương

C. Chỉ gồm electron                   

 D. electron và hạt nhân

Câu 2: Nhận xét nào sau đây là không đúng về tác dụng của dòng điện?

A. Dòng điện không thể đi qua lớp chuyển tiếp p-n nên không gây tác dụng gì.

B. Tác dụng cơ bản, đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng từ.

C. Dòng điện không đổi qua bình điện phân sẽ làm sinh ra các chất ở điện cực

D. Dòng điện qua dây dẫn có tác dụng nhiệt và sẽ tác dụng lực lên điện tích chuyển động ở lân cận.

Câu 3: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là một dao động duy trì?

A. Pitton trong xi-lanh     

B. Con lắc đồng hồ 

C. Dây đàn khi gảy    

D. Lá cây trong gió

Câu 4: Đồng vị \({}_{27}^{60}Co\) (viết tắt là Co-60) là một đồng vị phóng xạ β-. Khi một hạt nhân Co-60 phân rã sẽ tạo ra 1 electron và biến đổi thành hạt nhân mới X. Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu trúc của hạt nhân X?

A. Hạt nhân X có cùng số nơtron như Co-60

B. Hạt nhân X có số nơtron là 24, số proton là 27

C. Hạt nhân X có cùng số khối với Co-60, nhưng có số proton là 28.

D. Hạt nhân X có nơtron ít hơn 1 và số khối do đó cũng ít hơn so với Co-60

Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân \({}_4^9Be + \alpha  \to X + n\)( n là hạt nơtron). Hạt nhân X là

\(\begin{array}{l}A.\,\,{}_5^{12}B\\B.\,\,{}_8^{16}O\\C.\,\,{}_6^{12}C\\D.\,\,{}_6^{14}C\end{array}\)

Câu 6: Một mạch dao động điện tử lí tưởnggồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. chu kì dao động riêng của mạch là

\(\begin{array}{l}A.\,\,3\pi c\sqrt {LC} \\B.\,\dfrac{1}{{3\pi \sqrt {LC} }}\\C.\,\,2\pi \sqrt {LC} \\D.\,\,\dfrac{1}{{2\pi c\sqrt {LC} }}\end{array}\)

Câu 7: “ Long lanh đáy nước in trời…” Câu thơ của Nguyễn Du gợi cho bạn về hình ảnh của trời thu dưới làn nước xanh. Hình ảnh bầu trời quan sát được dưới mặt nước đó liên quan đến hiện tượng vật lí nào sau đây?

A. Tán sắc ánh sáng         

B. Khúc xạ ánh sáng   

C. Giao thoa ánh sáng      

D. Phản xạ ánh sáng

Câu 8: Máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn thứ cấp lớn gấp 50 lần số vòng dây cuộn sơ cấp. Nếu điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220V thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:

A. 11kV                            B. \( \approx \)7,8kV

C. 1,1kV                           D. \( \approx \)15,6kV

Câu 9: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với sóng cơ học?

A. Có thể giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ

B. Luôn là sóng dọc đối với sóng âm trong không khí.

C. Không truyền được trong chân không

D. Có bước sóng xác định, không đổi khi truyền đi qua giữa các môi trường

Câu 11: Chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống trong phát biểu sau:

“ Âm thanh là các sóng cơ lan truyền trong môi trường. Độ to là một đặc trưng….(1)… của âm, được so sánh với âm chuẩn bằng …(2)…, là một đặc trung …(3)… của âm”.

A.(1) vật lí;(2) cường độ âm; (3) sinh lí

B. (1) sinh lí; (2) mức cường độ âm; (3) vật lí

C.(1) vật lí; (2) mức cường độ âm; (3) sinh lí  

D. (1) sinh lí; (2) cường độ âm; (3) vật lí.

Câu 12: Mắc mạch dao động LC có tần số dao động riêng là ƒ0 với một nguồn điện ngôài có điện áp biến thiên điều hòa u = U0cos2πƒt. Nhận xét nào sau đây là SAI?

A. Lúc này dao động trong mạch là dao động cưỡng bức

B. Dòng điện trong mạch sẽ biến thiên theo tần số ƒ của điện áp u

C. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên theo tần số ƒ= 2ƒ

D. Khi tần số ƒ= ƒ0 thì biên độ dao động điện trong mạch đạt giá trị cực đại

Câu 13: Lực tương tác tĩnh điện giữa hai hạt nhân \({}_1^1H\)  và \({}_1^2D\)  khi chúng ở cách nhau 3nm bằng bao nhiêu?

A. 2,56.10-10 N;               B. 22,56.10-11 N; 

C. 5,12.10-11 N;               D. 5,12.10-10 N;

Câu 14: Đặt điện áp u = U0cos(ωt+π/2) vào hai đầu đoạn mạchchỉ có tụ điện nối tiếpvới cuộn dây thuần cảm có ZL> ZC thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Điện áp giữa hai bản tụ điện uC có pha ban đầu bằng –π/2.

B. Công suất tiêu thụ của mạch bằng 0.

C. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u.

D.Ở cùng thời điểm, dòng điện u chậm pha π/2 so với điện áp i.

Câu 15: con lắc đơn dao động điều hòa có li độ góc biến đổi theo thời gian theo phương trình: α = 0,1cos(2πt –π/2) rad. Chiều dài dây treo con lắc là 1m. Nhận xét nào sau đây là chính xác?

A. Thời điểm t= 0 chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

B. Quỹ đạo chuyển động của chất điểm bằng 2cm.

C. Chất điểm có chu kì dao động bằng 2s.

D. Chất điểm có tốc độ cực đại là 4m/s.

Câu 16: Suất điện động xoay chiều trong máy phát xoay chiều một pha có giá trị hiệu dụng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Cảm ứng từ của nam châm phần cảm

B. Số vòng dây phần ứng;

C. Tốc độ quay cỏa rôto.

D. Vị trí ban đầu của rôt trong từ trường.

Câu 17: Trong quang phổ của nguyên tử Hiđro, vạch đỏ Hα vạch lam Hβ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 . Bức xạ có bước sóng  λ = λ1λ2/( λ1 -  λ2) thuộc dãy

A. Pasen     

B. Laiman           

C. Banme, trong vùng nhìn thấy          

D. Banme, trong vùng tử ngoại.

Câu 18: Dưới tác dụng của lực điện trường, một êlectron phát xạ nhiệt từ catốt di chuyển sang anốt trong ống Cu- lit- giơ và sinh ra tia X khi va chạm với anốt. Biết hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 20kV; bỏ qua động năng ban đầu của êlectron. Tính vận tốc của êlectron khi tới anốt?

A. \( \approx \)115600 km/s;        B. \( \approx \) 52300km/s;   

C. \( \approx \)83863km/s;            D. \( \approx \)167726km/s;

Câu 19: Bóng đèn sợi đốt dân dụng ghi thông số 220V- 45W. Nếu mắc đèn vào mạng điện xoay chiều có điện áp cực đại \( \approx \)310V thì trong một giờ đèn tiêu thụ điện năng bằng bao nhiêu?

A. \( \approx \)45Wh                    B.  \( \approx \)64Wh;  

C. \( \approx \)90Wh;                   D. \( \approx \)  227Wh.

Câu 20: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. khi đặt điện áp u = U0cos(ωt +π/6)V lên hai đầu Avà B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i= I0cos(ωt – π/3)A. Đoạn mách AB chứa

A. Điện trở thuần       

B. Cuộn dây thuần cảm            

C. cuộn dây có điện trở thuần 

D. tụ điện

Câu 21: Hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng tần số góc 10rad/s, cùng pha và có biên độ sóng A1 = 3cm, A2= 4cm không đổi khi truyền. Nhận xét nào sau đây đúngvề sự giao thoa của hai sóng

A. Tốc độ dao động nhỏ nhất của một phần tử trong vùng giao thoa bằng 10cm/s.

B. Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm có cùng biên độ dao động 5cm là nửa bước sóng.

C. Tốc độ dao động lớn nhất của một phần tử trong vùng giao thoa là0,7m/s

D. Biên độ sóng tổng hợp tại một điểm nào đó không thể bằng 2cm.

Câu 22: Thực hiện thí nghiệm Y-âng với nguồn phát sóng đồng thời bức xạ màu đỏ có bước sóng  λ1 = 750nm và bức xạ mầu lam có bước sóng λ2 = 450nm. Trong khoảngcách giữa hai vân tối cạnh nhau, số vân sáng đơn sác quan sát được là

A. 4 vân đỏ và 2 vân lam       

B. 3 vân đỏ và 5 vân lam               

C. 2 vân đỏ và 4 vân lam   

D. 5 vân đỏ và 3 vân lam

Câu 23: Nhà bạn có 1 bóng đèn loại 220V-25W. Nếu mỗi ngày bạn bật sáng liên tục 8 giờ thì sau bao nhieu ngày bạn sẽ tốn 1 “số” điện? Biết đèn sáng bình thường, 1 “số” = 1kWh

A. 50 ngày;                         B. 5ngày;   

C. 10 ngày;                         D. 40ngày.

Câu 24: Hai máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động có cùng tần số f. Rôto của máy thứ nhất có p1 cặp cực  quay với tốc độ n1 = 1800 vong/phút. Rôto của máy thứ hai có p2 = 4 cặp cực quay với tốc độ n2. Biết n2 có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây. Giá trị của f là?

A. 48Hz                              B. 54Hz         

C. 60Hz                              D. 50Hz

Câu 25: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/πH và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C = 10/9π pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

A. 100m.                             B. 400m

C. 300m .                           D. 200m.

Câu 26: Pitton trong xi-lanh của một động cơ đốt trong dao động điều hòa khi động cơ hoạt động ổn định. Pitton gắn được với trục khuỷu và bánh đà( bánh đà chuyển động tròn đều). Thời gian chuyển động ngắn nhất từ điểm chất dưới đến điểm chết trên của pitton trong xi-lanh là 0,01s. Hỏi tốc độ quay của bánh đà là bao nhiêu?

A. 3000 vòng/phút       

B. 600π vòng/phút            

C. 6000 vòng/phút       

D. 300π vòng/phút

Câu 27: Nguồn phóng xạ ở nhà máy thép Pomina 3 được dùng đẻ đo mức thép lỏng trên dây chuyền sản xuất phôi thép nhờ bức xạ gamma phát ra khi các đồng vị phóng xạ\({}_{27}^{60}Co\)trong nguồn đó phân rã. Biết chu kì bán rã của Co-60 là 5,27 năm. Sau bao nhiêu năm thì số hạt nhân Co-60 trong nguồn này giảm đi 80%?

A. \( \approx \)12,42 năm;                   

B. \( \approx \) 6,42năm;  

C. \( \approx \)6,21năm;                      

D. \( \approx \)12,24năm.

Câu 28: Có hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, gọi q1 và q2 lần lượt là điện tích của tự điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai. Biết 36.q12 + 16.q22 =242.(nC)2. Ớ thời điểm t = t1, trong mạch dao động thứ nhất : điện tích của tụ điện q1 =2,4nC; cường độ dòng điện qua cuộn cảm i1 = 3,2mA.  Khi đó, cương độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ ha có độ lớn là:

A.  i2= 6,4mA                       

B. i2 = 5,4mA   

 C. i2 = 4,5mA                       

D. i2 = 3,6mA

Câu 29: Gọi M,N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12cm. Lấy π2 =10. Vật dao động với tần số là:

A. 1,7Hz                                B. 3,5Hz    

C. 2,9Hz                                D. 2,5Hz

Câu 30: Khung dây phẳng gồm 100 vòng dây giống nhau, diện tích 40cm2 đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B có độ lớn 0,5T và hướng vuông góc với trục quay của khung. Ban đầu ( t= 0) mặt phẳng khung hợp với cảm ứng từ một góc 00. Cho khung quay đều với tốc độ 2vòng/s. Tính suất điện động cảm ứng trung bình trong khung trong thời gian 0,125s đầu tiên?

A. 0,016V;                            B. 1,6V;  

C. 0,8V;                                D. 0,008V.

Câu 31: Một vật có khối lượng m =0,5kg, thực hiện dao động điều hòa , người ta thấy cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất là π/10(s), thì gia tốc của vật đó lại có độ lớn 1m/s2. Cơ năng của vật là:

A.    20mJ                                 B. 2mJ   

C. 0,2J                                     D. 2J

Câu 32: Thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng 3.10-5 T, thành phần thẳng đứng rất nhỏ/ Một proton chuyển động theo phương ngang theo chiều từ Tây sang Đông thì lực Lorenxơ tác dụng lên proton bằng trọng lượng của nó, biết khối lượng của proton là 1,67.10-27kg và điện tích là 1,6.10-19C. Lấy g= 10m/s2, tính vận tốc của proton?

A. 1,5.10-3m/s;                    

B. 2,5.10-3m/s; 

C. 3.10-3m/s;                         

D. 3,5.10-3m/s.

Câu 33: Mạch xoay chiều mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm độ tự cảm L, điện trở R = \(150\sqrt 3 \)Ω và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = U0cos(2πft). Điện dung C và tần số ƒ có thể thay đổi được. Khi giữ nguyên C và thay đổi ƒ đến ƒ1 =25Hz hoặc ƒ2= 100Hz thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng lệch pha nhau 2π/3. Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào là đúng về đặc điểm của mạch khi thay đổi các thông số của mạch?

A. Cảm kháng của cuộn dây khi ƒ =ƒ2 la 150Ω

B. Hệ số công suất của mạch khi ƒ= ƒ1 hoặc ƒ = ƒ2 luôn bằng nhau, không phụ thuộc giá trị của C

C. Với ƒ=ƒ1 khi thay đổi C đến giá trị C = \(\dfrac{{{{3.10}^{ - 4}}}}{{4\pi }}\) (F) thì cường độ dòng điện hiệu dụng sẽ lớn nhất.

D. Nếu không thay đổi C thì công suất của mạch sẽ đạt cực đại khi ƒ= 50Hz

Câu 34: Ở mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng S1, S2 cách nhau 18cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình \({u_1} = {u_2} = a\cos 20\pi t\)( t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s. gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần S1 nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha vơi nguồn S1. Khoảng cách AM là?

A. 1,25cm;                                B. 2,5cm.    

C. 5cm.                                      D. 2cm.

Câu 35: Một bóng đèn nhỏ S( coi là điển sáng) dao động điều hòa trong mặt phẳng chính của một thấu kính hội tụ theo phương vuông góc vơí trục chính của thấu kính với biên độ 2cm. vị trí cân bằng của S nằm trên trục chính và cách quang tâm O của thấu kính 15cm, cách màn ảnh( đặt vuông góc với trục chính thấu kính) 45cm. thấu kính có tiêu cự 10cm. Trên màn quan sát được một vệt sáng dài L. biết thời gian lưu ảnh trên võng mạc là 24giây. Tìm L và điều kiện của tốc độ dao động cực đại vmax của S để quan sát được vệt sáng này?

A. L= 4cm, vmax ≤ 48π cm/s;       

B. l = 8cm,vmax ≥48π cm/s;

C. L= 8cm, vmax ≤ 48cm/s;            

D. L = 4cm, vmax ≥ 48cm/s.

Câu 36: Cho phản ứng hạt nhân \({}_0^1n + {}_3^6Li \to {}_1^3H + \alpha \). Hạt Li đứng yên,nơtron có động năng 2MeV. Hạt α và hạt nhân H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng 150 và 300. Bỏ qua búc xạ gamma. Lấy tỉ số khối lượng các hạt bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Phản ứng thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?

A. Thu 4,8MeV.                 B. Tỏa 4,8MeV.

 C. Thu 1,66MeV.              D. Tỏa 1,66MeV.

Câu 37: Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,485μm vào bề mặt catốt kim loạicủa một tế bào quang điện có công thoát A =2,1eV. Hướng êlectron quang điện có vận tốc cực đại vào một điện trường đều và một từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4T thì nó vẫn chuyển động theo một đường thẳng dọc theo trục Ox. Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của các bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Biết véc tơ cảm ứng từ song song và hướng dọc theo trục Oz,(Oxyz là hệ trục tọa độ Đềcác vuông góc). Hướng và độ lớn của vectơ cường độ điện trường là?

A. Hướng theo trục Oy và có độ lớn 40V/m;

B. Hướng ngược với trục Oy và có độ lớn 40V/m;

C. Hướng ngược với trục Ox và có độ lớn 40V/m;

D. Hướng theo trục Oy và có độ lớn 40V/m;

Câu 38: Một đoạn dây dẫn đồng chất có khối lượng m = 30g, chiều dài l = 50cm. Đầu trên của dây được treo vào điểm O và có thể quay tự do quanh O. Đầu dưới của đoạn dây chạm vào thủy ngân đựng trong một chiếc chậu. Đặt toàn bộ đoạn dây trong từ trường đều có phương nằm ngang, B = 0,03T. Lấy g = 10m/s2. Khi cho dòng điện I = 10A chạy qua đoạn dây thì đoạn dây lệch ra khỏi phương thẳng đứng một góc α bằng bao nhiêu?

A. 900.                              B. 300.       

C. 600.                              D. 450.

Câu 39: Lần lượt mắc một điện trở R, một cuộn dây, một tụ điện C vào cùng một nguồn điện ổn định và đo cường đọ dòng điện qua chúng thì được các giá trị ( theo thứ tự ) là 1A, 1A, và 0A; điện năng tiêu thụ trên R trong thời gian ∆t khi đó là Q. Sau đó mắc nối tiếp các linh kiện trên cùng với một ampe kế nhiệt lí tưởng vào một nguồn ổn định thứ hai thì số chỉ ampe kế là 1 A. Biết nếu xét trong cùng thời gian ∆t thì: điện năng tiêu thụ trên R khi chỉ mắc nó vào nguồn thứ hai là 4Q; còn khi mắc cuộn dây vào nguồn này thì điện năng tiêu thụ trong thời gian này cũng là Q. Hỏi nếu mắc điện trở R nối tiếp với tụ và ampe kế nhiệt vào nguồn thứ hai thì ampe kế chỉ bao nhiêu?

A.1A;                                    B. 2A;   

C. \(\sqrt 2 \) A;                               D. 0,5A

Câu 40: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng. Chiếu hai khe sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 9mm. Nếu chiếu hai khe đồng thời ba bức xạ λ1 và λ2 = 0,48μm, λ3 =0,4μm và đặt vào khe của máy quang phổ tại đúng vị trí cách vân trung tâm 10,8mm thì trên màn ảnh sẽ thấy

A. Cả vạch sáng ứng với λ1,  λ2 và λ3;     

B. Hai vạch sáng ứng với λ1  và λ2;

C. H ai vạch sáng ứng với λ2 và  λ3;         

D. Hai vạch sáng ứng với λ1và  λ3;

Lời giải chi tiết

1.A

9.B

17.A

25.B

33.D

2.A

10.D

18.C

26.A

34.C

3.B

11.B

19.A

27.D

35.B

4.C

12.C

20.C

28.D

36.C

5.C

13.B

21.C

29.D

37.B

6.C

14.D

22.C

30.B

38.B

7.B

15.A

23.D

31.A

39.A

8.A

16.D

24.C

32.D

40.D

Xem thêm: Lời giải chi tiết Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí tại Tuyensinh247.com

soanvan.me