Đề bài

Câu 1: Cho đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử R, L, C tương ứng lần lượt là UR = 80V; UL = 240V và UC = 160V. Thay đổi điện dung C để điện áp hiệu dụng hai đầu C là UC’ = 100V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là

A. 72,8V

B. 50,3V

C. 40,6V

D. 64,4V

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ?

A. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất lớn cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

B. Quang phổ vạch hấp thụ của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

D. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

Câu 3: Có hai điện tích điểm q1 và q2 = 4q1 dịch chuyển trong điện trường đều theo các quỹ đạo tròn có bán kính tương ứng là R1 và R2 = 2R1. Công của lực điện thực hiện lên hai điện tích q1, q2 lần lượt là A1và A2. Biểu thức nào dưới đây là đúng?

A. \({A_1} = 8{A_2}\)

B. \({A_1} = 0,5{A_2}\)

C. \({A_1} = {A_2}\)

D.\({A_1} = 2{A_2}\)

Câu 4: Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật

A. giảm khi động năng của vật tăng. 

C. lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng.

B. tăng khi tốc độ của vật tăng.

D. nhỏ nhất khi thế năng của vật lớn nhất.

Câu 5: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là \(0,6\mu m\). Khi truyền trong thủy tinh thì tốc độ của nó giảm đi 1,5 lần. Bước sóng của bức xạ đó khi truyền trong thủy tinh là

A. \(\lambda  = 900nm\)

B. \(\lambda  = 600nm\)

C. \(\lambda  = 380nm\)

D. \(\lambda  = 400nm\)

Câu 6: Hiện nay, bức xạ được sử dụng để chụp điện, chiếu điện, kiểm tra chất lượng các vật đúc, dò tìm các vết nứt, các bọt khí bên trong các vật bằng kim loại là

A. tia hồng ngoại

B.tia tử ngoại.

C. tia Rơn-ghen.

D. tia gamma

Câu 7: Đặt điện áp \(u = {U_0}\cos (100\pi t + \dfrac{\pi }{6})V\) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là \(i = {I_0}\cos (100\pi t + \varphi )A\). Giá trị của \(\varphi \) là

A.\(\dfrac{{2\pi }}{3}\)

B. \(\dfrac{\pi }{6}\)

C. \(\dfrac{\pi }{3}\)

D. \( - \dfrac{\pi }{4}\)

Câu 8: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có

A. cùng bước sóng.

B. cùng biên độ

C. cùng cường độ âm.

D. cùng tần số.

Câu 9: Hai điện tích điểm q = 20nC và q2 = -20nC đặt tại hai điểm A,B cách nhau một đoạn a = 30cm trong không khí. Cho k = 9.109Nm2/C2. Cường độ điện trường tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là

A. EM = 0,2V/m

B. EM = 3464V/m

C. EM = 2000V/m

D. EM = 1732V/m

Câu 10: Điện tích của một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có biểu thức là \(q = 250\cos ({2.10^6}t - \dfrac{\pi }{3})nC\) (t tính bằng giây). Cường độ dòng điện trong mạch ở thời điểm \(\dfrac{\pi }{{10}}(\mu s)\) có độ lớn là

A. 0,46A

B. 0,2A

C. 0,91A

D. 0,41A

Câu 11: Một sóng ngang có chu kì T (T > 4/15s), truyền trên mặt nước, dọc theo chiều dương trục Ox với vận tốc v = 240cm/s. Tại thời điểm t1 và \({t_2} = {t_1} + \dfrac{4}{{15}}(s)\) dạng mặt nước như hình vẽ. Trên mặt nước, hai điểm M, B là vị trí cân bằng của phần tử môi trường. Khoảng cách giữa hai điểm M, B là

A. d = 44cm

B. d = 32cm

C. d = 36cm

D. d = 40cm

Câu 12: Đặt điện áp \(u = {U_0}\cos (\omega t)\) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch là \(i = I\sqrt 2 \cos (\omega t + \varphi )\) với \(0 < \varphi  < \dfrac{\pi }{2}\). Giữ nguyên \({U_0},\omega ,R,L\) giảm dần điện dung C của tụ điện thì giá trị I

A. giảm xuống rồi tăng lên.

C. luôn tăng dần.

B. luôn giảm dần.

D. tăng lên rồi giảm xuống.

Câu 13: Chọn phát biểu sai. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền

A. của phần tử vật chất trong môi trường.

C. pha dao động trong môi trường.

B. trạng thái dao động trong môi trường.

D. năng lượng trong môi trường.

Câu 14: Hai con lắc đơn có cùng khối lượng dao động điều hòa cùng một nơi trên Trái Đất và có cơ năng bằng nhau. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất gấp bốn lần chiều dài dây treo con lắc thứ hai. Biên độ dao động của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai lần lượt là \({\alpha _{01}};{\alpha _{02}}\). Quan hệ giữa biên độ góc của hai con lắc đó là

A. \({\alpha _{02}} = 0,5{\alpha _{01}}\)

B. \({\alpha _{02}} = 4{\alpha _{01}}\)

C. \({\alpha _{01}} = 0,5{\alpha _{02}}\)

D. \({\alpha _{01}} = 4{\alpha _{02}}\)

Câu 15: Đặt điện áp \(u = 100\sqrt 2 \cos \left( {100\pi  + \dfrac{\pi }{6}} \right)V\) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa một hoặc hai phần tử gồm điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là \(i = 5\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t - \dfrac{\pi }{6}} \right)A\). Phần tử trong đoạn mạch là

A. điện trở thuần \(R = 10\Omega \) và tụ điện có điện dung \(C = \dfrac{{{{10}^{ - 3}}}}{{\sqrt 3 \pi }}F\)

B. cuộn dây có điện trở \(r = 10\Omega \) và độ tự cảm \(L = \dfrac{{\sqrt 3 }}{{10\pi }}H\)

C.cuộn dây có điện trở \(r = 10\sqrt 3 \Omega \) và độ tự cảm \(L = \dfrac{1}{{10\pi }}H\)

D. điện trở thuần \(R = 10\Omega \) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L = \dfrac{1}{{10\pi }}H\)

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời bởi hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là \({\lambda _1} = 0,64\mu m\) và \({\lambda _2} = 0,4\mu m\). Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm, số vân sáng đơn sắc quan sát được là

A. 13

B. 14

C. 11

D.12

Câu 17: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện có

A. hướng song song với các đường sức từ của từ trường.

B. phương nằm trong mặt phẳng chứa đường sức từ và đoạn dây.

C. chiều cùng chiều với dòng điện chạy trong đoạn dây.

D. hướng vuông góc với mặt phẳng chứa đường sức từ và đoạn dây.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ? Sóng điện từ

A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.

B. khi truyền đi có mang theo năng lượng.

C. có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.

D. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

Câu 19: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh, mạch biến điệu có tác dụng

A. trộn dao động âm tần vào dao động cao tần.

B. biến đổi dao động âm tần thành dao động cao tần.

C. tăng cường biên độ và tần số của tín hiệu.

D. biến các âm thanh muốn truyền đi thành các dao động điện.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?

Tia tử ngoại và tia hồng ngoại có tính chất giống nhau là

A. đều gây ra được hiện tượng quang điện.

B. đều có bản chất là sóng điện từ.

C. đều có khả năng làm ion hóa chất khí.

D. đều có tác dụng lên phim ảnh.

Câu 21: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Quãng đường vật đi được trong thời gian bằng 2,5 chu kì dao động là

A. 45cm

B. 90cm

C. 25cm

D. 50cm

Câu 22: Một sợi dây đàn hồi dài 2,4m được treo lơ lửng vào một cần rung có tần số thay đổi được từ 33,33Hz đến 36,67Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s và không đổi. Trong quá trình thay đổi tần số rung, có bao nhiêu lần trên dây xuất hiện sóng dừng? Biết rằng khi có sóng dừng, đầu nối với cần rung là nút sóng.

A. 5 lần

B. 4 lần

C. 3 lần

D. 6 lần

Câu 23: Hai máy phát điện xoay chiều một pha phát ra dòng điện xoay chiều có cùng tần số f. Máy thứ nhất có p cặp cực, quay với tốc độ 27 vòng/ phút, máy thứ hai có 4 cặp cực, quay với tốc độ n vòng/ phút (với \(10 \le n \le \) 20). Giá trị của f là

A. 50Hz

B. 54Hz

C. 64Hz

D. 60Hz

Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết \(E = 6,6V;r = 0,12\Omega \). Đèn Đ1 loại 6V-3W; đèn Đ2 loại 2,5V-1,25W. Điều chỉnh R1 và R2 sao cho hai đèn sáng bình thường. Giá trị của R2

A.\(7\Omega \)

B. \(6\Omega \)

C. \(8\Omega \)

D. \(5\Omega \)

Câu 25: Máy phát điện xoay chiều ba pha và máy phát điện xoay chiều một pha giống nhau ở điểm nào sau đây?

A. Đều biến đổi hoàn toàn cơ năng cung cấp cho máy thành điện năng.

B. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. Đều có cấu tạo chính gồm phần ứng là roto và phần cảm là stato.

D. Đều cần có bộ góp điện để dẫn điện từ máy phát điện ra mạch ngoài

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ có khối lượng 400g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình \(x = 16\cos (3\pi t + \dfrac{\pi }{6})cm\). Lấy \({\pi ^2} = 10.\) Lực kéo về tác dụng vào quả cầu có độ lớn cực đại là Lấy 

A. 19,2N

B. 1,92N

C. 57,6N

D. 5,76N

Câu 27: Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 16cm trên mặt nước có đặt hai nguồn phát sóng giống nhau dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 6cm. Trên đoạn S1S2, khoảng cách lớn nhất giữa một phần tử nước dao động với biên độ cực đại với một phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu là

A. 13,0cm

B. 13,5cm

C. 12,5cm

D. 15,0cm

Câu 28: Đặt điện áp \(u = 100\cos (100\pi t)V\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(L = \dfrac{1}{\pi }H\) và tụ điện có điện dung C thay đổi đượC. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại khi

A.\(C = \pi {.10^{ - 4}}F\)

B. \(C = \dfrac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }\mu F\)

C. \(C = \dfrac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }F\)

D. \(C = \pi {.10^{ - 4}}\mu F\)

Câu 29: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A=\(2\sqrt {13} cm\) , chu kì T = 2s. Khoảng cách ngắn nhất giữa vị trí vật có động năng Wđ1 = Wđ và vị trí vật có động năng Wđ2 = Wđ/3 là 4cm. Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian ngắn nhất từ thời điểm qua vị trí có động năng Wđ1 đến thời điểm qua vị trí có động năng Wđ2 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 20,47cm/s

B. 28,84cm/s

C. 17,91cm/s

D. 21,69cm/s

Câu 30: Mắc vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều \({u_{AB}} = 250\sqrt 2 \cos (100\pi t)V\) thì cường độ hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và lệch pha với điện áp một góc \(\dfrac{\pi }{3}\). Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X rồi mắc vào điện áp xoay chiều trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và X là \(\dfrac{\pi }{2}\). Công suất tiêu thụ của X là

A. \(P = 250\sqrt 3 {\rm{W}}\)

B. \(P = 300\sqrt 3 {\rm{W}}\)

C. P = 350W

D. P = 200W

Câu 31: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần \(R = 10\Omega \), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số góc thay đổi đượC. Thay đổi \(\omega \) thì vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầu các đoạn mạch chứa R, L, C như hình vẽ. Khi thay đổi \(\omega \), cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại trong mạch có giá trị là

A. I = 2A

B. I =\(\sqrt 3 A\)

C. I =\(\sqrt 2 A\)

D. I =\(\sqrt 6 A\)

Câu 32: Cho mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi đượC. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch luôn ổn định. Thay đổi L, khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị lớn nhất, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 220V. Khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất và bằng 275V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 132V và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là

A. 457V

B. 96V

C. 99V

D. 451V

Câu 33: Một vật có khối lượng m = 100g gắn vào một lò xo treo thẳng đứng thì lò xo dãn 4cm. Ở phía dưới vật, người ta đặt một bản cứng cố định, nằm ngang, cách vị trí cân bằng một đoạn 16cm. Từ vị trí cân bằng O, nâng vật lên một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. Khi dao động, vật va chạm vào bản này, biết rằng sau mỗi va chạm, tốc độ của vật giảm đi 2% so với tốc độ trước va chạm. Bỏ qua thời gian va chạm. Chọn gốc thời gian lúc buông vật, lấy \(g = {\pi ^2} = 10m/{s^2}\). Kể từ lúc t = 0 đến thời điểm t = 0,4683s, vật đã đi được quãng đường gần nhất với giá trị nào sau đây?

 

A. S = 105,8cm

B. S = 92,7cm

C. S = 108,9cm

D. S = 95,8cm

Câu 34: Một sợi dây dài, căng ngang hai đầu cố định đang có sóng dừng xảy ra. Tần số dao động của dây là 80Hz; tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. Xét các điểm M1, M2, M3 trên dây và lần lượt cách đầu cố định là 100/3cm,125/2cm, 475/4cm. Tại thời điểm M2 có vận tốc là \({v_2} = 6\sqrt 2 m/s\) thì vận tốc của M1 và M3 lần lượt là

A. \({v_1} = 3\sqrt 6 m/s;{v_3} =  - 6m/s\)

B. \({v_1} = 6m/s;{v_3} = 3\sqrt 6 m/s\)

C. \({v_1} =  - 3\sqrt 6 m/s;{v_3} = 6m/s\)

D.\({v_1} = 6m/s;{v_3} =  - 3\sqrt 6 m/s\)

Câu 35: Từ một trạm điện, người ta dùng máy tăng áp để truyền một công suất điện không đổi đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha, điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát không đổi, số vòng dây ở cuộn sơ cấp của máy biến áp không đổi, số vòng dây ở cuộn thứ cấp của máy biến áp là N thay đổi được. Nếu N = N1 thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 91,0%. Nếu N = N1 + n (vòng) (n > 1) thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 96%. Nếu N = N1 + 2n (vòng) thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

A. 98,45%

B. 97,75%

C. 98,81%

D. 99,05%

Câu 36: Tại thời điểm t = 0, một sóng điện từ truyền dọc theo trục Ox có thành phần từ trường biến thiên điều hòa với chu kì T = 0,12µs như hình vẽ. Vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow B \) nằm trong mặt phẳng hình vẽ, hướng lên. Gọi E0 là cường độ điện trường cực đại của thành phần điện trường trong sóng điện từ này. Tại thời điểm t = 540,03µs, vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow E \) tại điểm N có

A. độ lớn bằng 0,5E0, hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ.

B. độ lớn bằng 0,5E0, hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.

C. độ lớn bằng 0,5\(\sqrt 3 \) E0, hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.

D. độ lớn bằng 0,5\(\sqrt 3 \)E0, hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ.

Câu 37: Một khối bán cầu trong suốt có tâm O, bán kính R đặt trong không khí. Một chùm tia sáng trắng hẹp (coi như một tia sáng), song song chiếu từ không khí đến vuông góc với mặt phẳng của bán cầu tại điểm cách tâm O một khoảng \(R/\sqrt 2 \). Tia sáng màu tím bị phản xạ toàn phần và đi theo phương song song với mặt phẳng của bán cầu, góc giữa tia khúc xạ màu đỏ và tia phản xạ màu tím là 53,130. Chiết suất của bán cầu đối với bức xạ màu đỏ là

A. 1,4

B. 1,52

C. 1,48

D. 1,38

Câu 38: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng giống nhau S1, S2 đặt cách nhau 20cm. Sóng truyền trên mặt nước với tốc độ v = 1,5m/s. M là điểm trên mặt nước cách S1, S2 lần lượt 16cm, 25cm dao động với biên độ cực đại. Biết rằng số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MS2 nhiều hơn trên đoạn MS1 là 6 điểm. Trên đường thẳng qua S1, S2 xét điểm S3 nằm cách S1, S2 lần lượt 30cm và 10cm. Cố định nguồn S1 khi di chuyển nguồn S2 trong khoảng từ S2 đến S3 thì có bao nhiêu điểm đặt nguồn S2 để biên độ dao động tại M đạt cực đại?

A. 1 điểm                                B. 3 điểm  

C. 2 điểm                                D. 4 điểm

Câu 39: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 = 0,5m1 dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song sát nhau, gốc tọa độ nằm trên đường vuông góc chung của hai đường thẳng. Đồ thị li độ theo thời gian của m1 (đường 1) và m2 (đường 2) như hình vẽ. Cho \(4\sqrt 3  = 6,9.\) Tỉ số động năng Wđ1/Wđ2 của hai vật tại thời điểm gặp nhau lần thứ 3 là

 

A. 1,4

B. 1,5

C. 0,75

D. 0,72

Câu 40: Tại cùng một nơi có hai con lắc đơn cùng khối lượng, có chiều dài lần lượt là l1 và l2 = 0,25l1 và  dao động điều hòa trong hai mặt phẳng song song cạnh nhau và cùng vị trí cân bằng. Tại vị trí cân bằng, vật nhỏ của con lắc thứ nhất có tốc độ là vm và của con lắc thứ hai là 6vm. Trong quá trình dao động khi hai con lắc đi ngang nhau thì con lắc thứ nhất có động năng bằng 3 lần thế năng. Tỉ số độ lớn vận tốc của con lắc thứ hai và con lắc thứ nhất khi chúng gặp nhau là

A. 8

B. \(\sqrt {\dfrac{{14}}{3}} \)

C. 4

D. \(\sqrt {\dfrac{{140}}{3}} \)

Lời giải chi tiết

1.D

9.C

17.D

25.B

33.A

2.A

10.B

18.A

26.D

34.C

3.C

11.B

19.A

27.B

35.B

4.A

12.B

20.C

28.C

36.B

5.D

13.A

21.D

29.C

37.A

6.C

14.C

22.B

30.B

38.C

7.A

15.B

23.B

31.B

39.D

8.D

16.C

24.A

32.C

40.D

Xem thêm: Lời giải chi tiết Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí tại Tuyensinh247.com

soanvan.me