Đề bài

Cho : hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. \(1u = 931,5\dfrac{{MeV}}{{{c^2}}}\), độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C, khối lượng electrôn me = 9,1.10-31kg

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A. \({{\rm{W}}_t} = \dfrac{{k{x^2}}}{2}\)

B. \({{\rm{W}}_t} = k{x^2}\)

C. \({{\rm{W}}_t} = \dfrac{{kx}}{2}\)

D. \({{\rm{W}}_t} = \dfrac{{{k^2}x}}{2}\)

Câu 2 : Dao động tắt dần có

A.Tần số giảm dần theo thời gian

B. động năng giảm dần theo thời gian

C. Biên độ giảm dần theo thời gian

D. li độ giảm dần theo thời gian

Câu 3 : Một điện tích điểm q chuyển động với vận tốc \(\overrightarrow v \) trong từ trường đều có cảm ứng từ \(\overrightarrow B \). Góc giữa vecto cảm ứng từ \(\overrightarrow B \) và vận tốc \(\overrightarrow v \) là α. Lực Lo – ren – xơ do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn xác định  bởi công thức

A. \(f = \left| q \right|vB\sin \alpha \)

B. \(f = \left| q \right|vB\cos \alpha \)

C. \(f = \left| q \right|vB\tan \alpha \)

D. \(f = \left| q \right|{v^2}B\sin \alpha \)

Câu 4 : Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A. LCω = 1

B. ω = LC

C. LCω2 = 1

D. ω2 = LC

Câu 5 : Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại

A. Tác dụng lên kính ảnh

B. Tác dụng nhiệt

C. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

D. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài

Câu 6 : Hiện tượng quang – phát quang là

A. sự hấp thụ điện năng chuyển hóa thành quang năng

B. hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn

C.sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác

D. hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại

Câu 7: Trong động cơ không đồng bộ , khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ

A. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường

B. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường

C. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường

D. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường

Câu 8: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn

A. cùng pha với nhau

B. ngược pha với nhau

C. vuông pha với nhau

D. lệch pha nhau 600

Câu 9 : Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là

A. mắt không có tật

B. mắt cận

C. mắt viễn

D. mắt cận thị khi về già

Câu 10 : Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với

A. tần số âm

B. độ to của âm

C. năng lượng của âm

D. mức cường độ âm

Câu 11: Hạt nhân \({}_8^{17}O\)có

A. 9 hạt prôtôn; 8 hạt nơtron

B. 8 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron

C. 9 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron

D. 8 hạt prôtôn; 9 hạt nơtron

Câu 12 : Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp . Hai nguồn có suất điện động lần lượt là 5 V và 7V. Suất điện động của bộ nguồn là

A. 6 V

B. 2 V

C. 12 V

D. 7 V

Câu 13 : Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do.Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0.Chu kỳ dao động điện từ của mạch là

A. \(T = 2\pi {Q_0}{I_0}\)

B. \(T = 2\pi \dfrac{{{I_0}}}{{{Q_0}}}\)

C. \(T = 2\pi LC\)

D. \(T = 2\pi \dfrac{{{Q_0}}}{{{I_0}}}\)

Câu 14 : Biểu thức cường độ dòng điện là \(i = 4\cos \left( {100\pi t - \dfrac{\pi }{4}} \right)(A)\). Tại thời điểm t = 20,18s cường độ dòng điện có giá trị là

A. i = 0 (A)

B. \(i = 2\sqrt 2 (A)\)

C. i = 2 (A)

D. i = 4 ( A)

Câu 15 : Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c ( c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng

A. m0

B. 1,25m0

C. 1,56m0

D. 0,8m0

Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về đường sức điện

A. Nơi nào đường sức điện mạnh hơn thì nới đó đường sức điện vẽ thưa hơn

B. Các đường dức điện xuất phát từ các điện tích âm

C. Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được ít nhất hai đường sức điện

D. Các đường sức điện không cắt nhau

Câu 17 : Trên một sợi dây dài 80m đang có sóng dừng ổn định, người ta đếm được 4 bó sóng. Bước sóng của sóng dừng trên dây này là

A. 20 cm

B. 160 cm

C. 40 cm

D. 80cm

Câu 18: Một khung dây hình vuông cạnh 10 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T. Mặt phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ B một góc 300. Từ thông qua khung dây bằng

A. \(\sqrt {\dfrac{3}{2}} {10^{ - 3}}({\rm{W}}b)\)      B. 10-3 ( Wb)

C. \(10\sqrt 3 ({\rm{W}}b)\)            D. \(\dfrac{{\sqrt 3 {{.10}^{ - 3}}}}{2}({\rm{W}}b)\)

Câu 19: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa Y- âng với ánh sáng đơn sắc trong một bể chứa nước, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng là 1,2mm.Biết chiết suất của nước bằng 4/3. Nếu rút hết nước trong bể thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp đó là

A. 0,9mm

B. 0,8 mm

C. 1,6 mm

D. 1,2 mm

Câu 20 : Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x = 4\cos \left( {2\pi t - \dfrac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right)\). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng

A. 4π (cm/s)

B. 8π (cm/s)

C. π (cm/s)

D. 2π (cm/s)

Câu 21: Một kim loại có công thoát 4,14 eV. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 =  0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

A. λ1, λ2 và λ3                         B. λ1 và λ2 

C. λ2, λ3 và λ4                          D. λ3 và λ4

Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động ɛ = 10 V và điện trở trong 1 Ω mắc với mạch ngoài là một điện trở R = 4 Ω. Công suất của nguồn điện bằng

A. 20 W                                  B. 8 W 

C. 16 W                                 D. 40 W

Câu 23: Xét thí nghiệm giao thoa sóng nước,hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 40 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2

A. 1 cm                                 B. 8 cm

C. 2 cm                                 D. 4 cm

Câu 24: Cho các bộ phận sau:(1) micro; (2) loa; (3) anten thu; (4) anten phát; (5) mạch biến điệu; (6) mạch tách sóng.Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là

A. (1), (4), (5)                       B. (2), (3), (6) 

C. (1), (3), (5)                       D. (2), (4), (6)

Câu 25: Bắn một hạt α có động năng 5,21 MeV vào hạt nhân \({}_7^{14}N\) đang đứng yên gây ra phản ứng \(\alpha  + {}_7^{14}N \to {}_8^{17}O + p\). Biết phản ứng thu năng lượng là 1,21 MeV. Động năng của hạt nhân O gấp 4 lần động năng hạt p. Động năng của hạt nhân O bằng

A. 0,8 MeV

B. 1,6 MeV

C. 6,4 MeV

D. 3,2 MeV

Câu 26: Một tụ điện phẳng có hiệu điện thế 8V, khoảng cách giữa hai tụ bằng 5mm. Một electron chuyển động giữa hai bản tụ sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn bằng

A. 6,4.10-21 N

B. 6,4.10-18 N

C. 2,56.10-19 N

D. 2,56.10-16 N

Câu 27: Một học sinh làm thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng ánh sáng. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2,00 ± 0,01 (m); khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm). Bước sóng bằng

A. 0,54 ± 0,03 (µm)

B. 0,54 ± 0,04 (µm)

C. 0,60 ± 0,03 (µm)

D. 0,60 ± 0,04 (µm)

Câu 28: Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0.cos(ωt + π/6) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0.cos(ωt + φ). Biết Φ0, E0 và ω đều là các hằng số dương. Giá trị của φ là

A. – π/6 rad

B. π/6 rad

C. – π/3 rad

D. 2π/3 rad

Câu 29: Một đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L = \dfrac{1}{{2\pi }}\left( H \right)\), điện trở R = 50Ω và hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều \(u = 120\sqrt 2 \cos 100\pi t\left( V \right)\)thì điện áp hiệu dụng của hộp X là 120V, đồng thời điện áp của hộp X trễ pha so với điện áp của đoạn mạch AB là π/6. Công suất tiêu thụ của hộp X có giá trị gần đúng là

A. 63W

B. 52W

C. 45W

D. 72W

Câu 30: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hoà. Chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng. Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của con lắc bằng

 


A. 10cm

B. 6cm

C. 4cm

D. 5cm

Câu 31: Biết năng lượng tương ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được tính theo biểu thức \({E_n} =  - \dfrac{{13,6}}{{{n^2}}}\left( {eV} \right)\left( {n = 1,2,3,...} \right)\). Cho một chùm electron bắn phá các nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản để kích thích chúng chuyển lên trạng thái M. Vận tốc tối thiểu của chùm electron là

A. 1,55.106 m/s

B. 1,79.106 m/s

C. 1,89.106 m/s

D. 2,06.106 m/s

Câu 32: Cho một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đủ dài. Ở thời điểm t0, tốc độ dao động của các phần tử tại M và N đều bằng 4m/s, còn phần tử tại trung điểm I của MN đang ở biên. Ở thời điểm t1, vận tốc của các phần tử tại M và N đều có giá trị bằng 2 m/s thì phần tử ở I lúc đó đang có tốc độ bằng

A. \(2\sqrt 2 m/s\)

B. \(2\sqrt 5 m/s\)

C. \(2\sqrt 3 m/s\)

D. \(4\sqrt 2 m/s\)

Câu 33 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ 400nm đến 750 nm. Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được là 0,7 mm. Khi dịch chuyển màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng là 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được là 0,84mm. Khoảng cách giữa hai khe là

A.1,5 mm

B. 2 mm

C. 1mm

D. 1,2 mm

Câu 34: Trên đoạn mạch không phân nhánh có 4 điểm theo đúng thứ tự A,M,N,B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần. Giữa M và N chỉ có cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Giữa N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều \(u = 160\sqrt 2 \cos 100\pi t(V)\). Khi độ tự cảm L = L1 thì giá trị hiệu dụng UMB = UMN = 96 V. Nếu độ tự cảm L = 2L1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng

A. 240 V

B. 160 V

C. 180 V

D. 120 V

Câu 35 : Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kỳ dao động điều hoàn của con lắc là 2,15 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kỳ dao đồng điều hòa của con lắc là 3,35 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kỳ của con lắc là

A. 2,84s

B. 1,99s

C. 2,56s

D. 3,98s

Câu 36: Vật sáng AB đặt song song với màn và cách màn 100cm. Người ta giữ cố định vật và màn, đồng thời dịch chuyển một thấu kính trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính luôn vuông góc với màn. Khi đó có hai vị trí của thấu kính đều cho ảnh rõ nét trên màn. Ảnh này cao gấp 16 lần ảnh kia . Tiêu cự của thấu kính bằng

A.16 cm

B. 6 cm

C. 25 cm

D. 20 cm

Câu 37: Cho một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng với công suất không đổi ra môi trường không hấp thụ âm. Một người cầm một máy đo mức cường độ âm đứng tại A cách nguồn âm một khoảng d thì đo được mức cường độ âm là 50dB. Người đó lần lần lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau Ax và Ay. Khi đi theo hướng Ax, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 57dB. Khi đi theo hướng Ay, mức cường độ âm lớn nhất mà người ấy đo được là 62dB. Góc xAy có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 500

B. 400

C. 300

D. 200

Câu 38: Đặt điện áp u = U0.cosωt vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ, trong đó điện trở R và cuộn cảm thuần L không đổi, tụ điện C có điện dung thay đổi được. Sự phụ thuộc của số chỉ vôn kế V1 và V2 theo điện dung C được biểu diễn như đồ thị hình bên. Biết U3 = 2U2. Tỉ số U4/U1

 

A. 3/2

B. \(\dfrac{{4\sqrt 5 }}{3}\)

C. \(\dfrac{{4\sqrt 3 }}{3}\)

D. 5/2

Câu 39: Hạt nhân X phóng xạ α để tạo thành hạt nhân Y bền theo phương trình \(X \to \alpha  + Y\). Người ta nghiên cứu một mẫu chất, sự phụ thuộc của số hạt nhân X( NX) và số hạt nhân Y( NY) trong mẫu chất đó theo thời gian đo được như trên đồ thị.Hạt nhân X có chu kỳ bán rã bằng

 

A. 16 ngày

B.12 ngày

C. 10 ngày

D.8  ngày

Câu 40: Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn có một điểm sáng S chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 5cm với tốc độ góc 10π (rad/s). Cũng trên mặt phẳng đó, một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang sao cho trục của lò xo trùng với một đường kính của đường tròn tâm O. Vị trí cân bằng của vật nhỏ của con lắc trùng với tâm O của đường tròn. Biết lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nhỏ có khối lượng m = 100g. Tại một thời điểm nào đó, điểm sáng S đang đi qua vị trí như trên hình vẽ, còn vật nhỏ m đang có tốc độ cực đại Vmax = 50π (cm/s). Khoảng cách lớn nhất giữa điểm sáng S và vật nhỏ m trong quá trình chuyển động xấp xỉ bằng

 

A. 6,3 cm

B. 9,7 cm

C. 7,4 cm

D. 8,1 cm

Lời giải chi tiết

1.A

2.C

3.A

4.C

5.B

6.C

7.B

8.A

9.A

10.A

11.D

12.C

13.D

14.B

15.B

16.D

17.C

18.B

19.C

20.B

26.D

27.D

28.C

29.B

30.D

21.B

22.A

23.A

24.A

25.D

36.A

37.B

38.D

39.C

40.D

31.D

32.B

33.C

34.A

35.C

Xem thêm: Lời giải chi tiết Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí tại Tuyensinh247.com

soanvan.me